<!-- Generated by tools/glosaro.py from tabeli.json and teksti/. Do not edit. -->

# Glosaro Ido–vi — Delmas-Tabeli

J. Guignon, *Expliko-Libreto di la Delmas-Tabeli helpanta*, Ido-Kontoro, Thaon-les-Vosges, 1926.

Transskribita de https://ido.help/tabeli/

La termini grasa dil du texti, parigita per lia rango. Nula tradukuro esas kompozita hike : omna paro esas du pasaji dil libro. La klefi dil segmenti esas en `vi.json`.

## Ido → vi

=libro-vendisto — = người bán sách
Aciani — Hoa thanh cúc
Afrika — châu Phi
Alpala-chasero — lính sơn cước
Amerika — châu Mỹ
Angla — tiếng Anh
Antonius — Phaolô
Arlekino — chú hề Arlequin
Atlantiko — Đại Tây Dương
Augustus — Augustô
Azia — châu Á
Banko — ngân hàng
Bernardus — Bênađô
Borso — Sở Giao dịch
Chiniana vazo — bình sứ Trung Hoa
Emilius — Emilô
Esquadani — công nhân dồn toa
Europa — châu Âu
Franca — tiếng Pháp
Franca tabelo — bảng Pháp
Furtisto — tên trộm
Georgius — Giorgiô
Germana — tiếng Đức
Hanin-matro — gà mẹ
Henrikus — Henricô
Hispana — tiếng Tây Ban Nha
Iakobus — Giacôbê
Italiana — tiếng Ý
Karolus — Carôlô
Komerco-voyajisto — người chào hàng
Kristianus — Cơristianô
Kristnasko-arboro — cây Nô-en
La kavalkisti — lính
La mayori — Các thiếu tá
La raportisto — Phóng viên
La stab-oficiri — Các sĩ quan tham mưu
Ludovikus — Ludovicô
L’aktoruli — Nam diễn viên
L’albergisto — Chủ quán
L’arkitekto — Ông kiến trúc sư
L’incendio — Đám cháy
L’oficiro — Viên sĩ quan
L’oficisti dil acizo — Nhân viên thuế quan
Manulaboristo — người phụ việc
Manuvishilo — khăn lau tay
Motacilo — chim chìa vôi
Oceania — châu Đại Dương
Oceano — Đại dương
Pacifiko — Thái Bình Dương
Papagayo — vẹt
Paulus — bài học
Pierrot — chú Pi-e-rô
Pino — thông
Pulchinelo — chú Pôlisinen
Rusa — tiếng Nga
Serpento — rắn
Shovelo — xẻng
Soldato — người lính
Stefanus — Stêphanô
Submaestro — Giám thị
Tablo-chefo — người quản tiệc
Til — Cho đến lúc ấy
Tramduktisto — người lái xe điện
Tribunalo — tòa án
Turka balnerio — nhà tắm hơi kiểu Thổ
abdomino — bụng
abeli — ong
abeluyo — tổ ong
abieti — thông
abismo — vực sâu
abrikoti — mơ
abrikotieri — mơ
absorbiva papero — giấy thấm
acensilo — thang máy
acenso — leo núi
acidentito — nạn nhân
adiciono — phép cộng
admiralo — đô đốc
advokato — luật sư
aero — không khí
afishi — áp phích
afisho — áp phích
aglo — đại bàng
agosto — tháng tám
agro — thửa ruộng
aguli — kim
albergo — quán trọ
albumo — an-bom
alegi — cánh
alfabet-libro — sách vỡ lòng
ali — Cánh
alio — tỏi
alpenstock — gậy leo núi
altajo — gò cao
alteso — độ cao
alumeti — diêm
alumetuyo — hộp diêm
amboso — đe
ambulanco-veturo — xe cứu thương
amiki — Bạn bè, bạn bè
amiko — người bạn
amuz-tempo — Giờ ra chơi
amuzanta — vui mắt
anadini — vịt mái
anaduli — vịt đực
ananasi — dứa
angelo — lưỡi câu
ankri — mỏ neo
aplombo — dây dọi
aprentiso — người học việc
aprilo — tư
apro — lợn rừng
aquo — nước
aquo-krucho — bình nước
aquo-rezervuyo — tháp nước
aquo-spricilo — vòi phun
arbalesto — nỏ
arbori — Cây cối, cây
ardeza krayono — bút đá
ardezi — ngói đá
ardezkovrita — ngói đá
ardezo — bảng con
areni — đấu trường
arestar — bắt
aritmetiko — số học
arketo — ác-sê
arko — cung
armifisto — người bán súng
armistico — đình chiến
aroz-fudro — xe téc tưới đường
arozilo — bình tưới
arsenalo — xưởng vũ khí
artichoki — a-ti-sô
artilrio-serjento — trung sĩ pháo binh
asno — lừa
auciono-vendo — bán đấu giá
audosenso — thính giác
automobile — ô-tô
automobilo — ô-tô
autuno — mùa thu
avalanchi — tuyết lở
avan — trước
avanajo — phía trước
avanbrakio — cẳng tay
avanchambro — phòng ngoài
avantalo — tạp dề
avelani — hạt phỉ
averto — lời cảnh cáo
avino — Bà nội, bà nội
avulo — ông nội
babilema — hay nói chuyện
bagaj)-depozeyo — chỗ gửi đồ
bagaj)-distributeyo — chỗ trả hành lý
bagaji — hành lý
balanco — cân
balayilo — chổi
balayisti — người quét đường
balayo-veturo — xe quét đường
baleno — cá voi
balisi — tiêu
balkono — ban công
baln-urbo — thị trấn suối khoáng
balneyo — phòng tắm
balno-kuvo — bồn tắm
balno-varmigilo — bình đun nước
balono — khinh khí cầu
bandoliera vildo-sako — túi săn
banko-bilieti — giấy bạc
banko-komisionisti — Người thu tiền
bapteso — lễ rửa tội
baptomatro — mẹ đỡ đầu
baptopatrulo — cha đỡ đầu
baraki — lều quán
bareli — thùng rượu
barelifisto — thợ đóng thùng
baril-gardisti — những người gác chắn
barkasi — sà lúp
barki — thuyền nhỏ
barko — thuyền
baro-ludo — trò cướp cờ
barometro — phong vũ biểu
baseneto — chậu
baseno — chậu men
bastioni — pháo đài nhỏ
bastono — gậy
batalioni — tiểu đoàn
batel)-turniras — đấu thuyền
baterii — ụ pháo
bayi — vịnh
bedi — luống hoa
bekasi — gà rừng
beko — mỏ
belega fairo — ngọn lửa đẹp
benketo — ghế băng
benki — ghế dài
beredo — mũ bê-rê
bersilo — cái nôi, nôi
bestio-vagoni — toa chở súc vật
biblioteko — ki-ốt bán báo, thư viện, tủ sách
bicikle — xe đạp
biciklo — xe đạp
bifurkeyo — ghi
bilboketo — bi-bô-kê
biliardeyo — phòng bi-a
biliardo-partio — ván bi-a
bilieto — phiếu, vé
bilorneto — ống nhòm
bindisto — thợ đóng sách
bir-bareli — thùng bia
bir-garsono — người giao bia
bir-glasi — cốc bia
birerio — quán bia
birki — bạch dương
biro — bia
blindo — Người mù
blindo-ludo — Bịt mắt bắt dê
bluzo — áo choàng
boa-furo — khăn lông
boao — trăn
bofiliino — con dâu
bofilio — con rể
bofrato — anh rể
bok-tuko — khăn ăn
boko — miệng
boledo — bát
bolio-poto — nồi hầm
bomatro — mẹ vợ
bon jorno — chào ông bà
bona lernanti — học sinh giỏi
bonboni — kẹo
bonvespero — buổi tối tốt lành
bopatrulo — Bố chồng
boskal flori — hoa rừng
bosko — khu rừng nhỏ
boteli — chai
boteti — giày ống
boto — ủng
bovini — bò cái
bovulo — bò đực
bovyun-kapo — đầu bê
bovyuno — bê
boxas — đấm bốc
boyi — phao
bracho — quần chẽn
brakii — cánh tay
brancho — cành
breteli — dây đeo quần
bridi — dây cương
briki — gạch
brizanti — bãi sóng vỡ
brodistini — cô thợ thêu
broduri — đồ thêu
bronzaji — đồ đồng mỹ nghệ
brovo — Lông mày
brueto — xe cút kít
bubi — đứa trẻ
bucho-servisto — người làm hàng thịt
bufeto — quầy giải khát
bujiero — đế nến
bujio — cây nến, nến
buketistino — người bán hoa
buketo — bó hoa, cụm
buleti — bi
bulo — quả bóng
bulvardo — Đại lộ
busharo — bụi cây
busprito-masto — cột mỡ trên nước
busto — bức tượng bán thân, tượng bán thân
butoni — cúc
butrifilo — thùng đánh bơ
butro — bơ
celo-trovo — trốn tìm
ceni familiala — cảnh gia đình
ceno — sân khấu
censoro — giám học
cerebro — não
cerizi — quả anh đào
ceriziero — anh đào
cervino — nai cái
chambristino — chị hầu phòng
chambro — căn phòng, phòng
chambro-robo — áo choàng trong nhà
chamo-chasisto — người săn sơn dương
champanio — rượu sâm banh
chapel-buxo — hộp mũ
chapelistino — bà thợ mũ
chapelo — mũ
char-duktisto — người đánh xe
chareto — xe
charifisto — bác thợ đóng xe
charioto — xe bò
charioto pakala — xe đẩy
chas-gardisto — người gác săn
chas-kostumo — đồ đi săn
chasero — người đi săn
choseo — con đường lát, lòng đường
cidro — rượu táo
ciel-arko — cầu vồng
cielo — bầu trời
cifro-plako — mặt đồng hồ
ciklisto — người đi xe
cilii — lông mi
cilindra chapelo — mũ chóp cao
cindro-barilo — tấm chắn tro
cipreso — trắc bá
ciraj-kesto — hộp đánh giày
cirko — rạp xiếc
cizi — kéo
cizo — kéo
dami — cờ đam
damo — bà
dansado — khiêu vũ
dato — ngày
decembro — tháng chạp
decilitro — đề-xi-lít
defileo — đèo
defilo — cuộc duyệt binh
dek kloki — mười giờ
dekalitro — đề-ca-lít
dekoruri — phông
denteli — đăng ten
denti — răng
dentifrici — thuốc đánh răng
dento-brosili — bàn chải đánh răng
depesho (telegramo — bức điện (điện tín
desegnochambro — lớp vẽ
desegnuri — bức vẽ
deser-disho — món tráng miệng
desero — món tráng miệng
desneta pladi — bát đĩa bẩn
desobediemeso — sự không vâng lời
dezirar — chúc
dianti — cẩm chướng
digitali — hoa mao địa hoàng
digo — đê chắn sóng
dilijenco — xe khách
dilutisto — người trộn vữa
dindulo — gà tây trống
disdono — trao
disho — món
disko-pani — bánh mì tròn
divido — phép chia
docistino — Cô giáo
docisto — Thầy giáo
docisto pri gimnastiko — thầy dạy thể dục
docochambro — lớp học
doganeyo — sở quan thuế
doki — ụ sửa tàu
dolmano — áo dôn-man
dometi — nhà nhỏ
domino-stoni — đô-mi-nô
domo — ngôi nhà
domo privata — ngôi nhà tư
domo-mastrini — bà nội trợ
domo-mastrino — bà chủ nhà
domtisto — Người dạy thú
dopajo — phía sau
dormo-vagoni — toa nằm
dors-apogilo — lưng tựa
dorso — lưng
dorso-korbi — gùi
dorso-salto — trò nhảy cừu
drag-mashino — tàu cuốc
dragono — lính kỵ binh
dramato — bi kịch
drashmashino — máy đập
drinkajo — thức uống
dromedaro — lạc đà một bướu
duesma etajo — tầng hai
duktisto — người đánh xe
dush-aparato — vòi sen
duvi — ván thùng
e sinkopi — ngất
ederduna kovrilo — chăn lông
editisto — nhà xuất bản
edukistino — cô gia sư
efacokauchuko — cục tẩy
ekireyo — cửa ra
elefanto — voi
elektral-lampi — bóng đèn điện
elektrala tramvoyo — xe điện
elektristo — thợ điện
emperialo — tầng trên
enflueyo — cửa
eniro-pordo — cửa chính
epoleti — cầu vai
erco — quặng
eriko — thạch nam
eshafodo — giàn giáo
eskadro — hạm đội
eskalero — cầu thang
espado-zono — thắt lưng đeo kiếm
estribi — bàn đạp
etajo — tầng hai, tầng một
eviero — bồn rửa
evo — tuổi tác
expediajo — kiện hàng
expozeyo — cuộc trưng bày
fabrikerii — nhà máy
facionero — người lính gác
fagi — sồi dẻ
fairisto — người thợ đốt lò
fairo — lửa
fairo-skreno — tấm chắn lửa
fakestro — trưởng quầy
fako — khoang
fakturo — hóa đơn
falchili — hái
falchisti — Thợ cắt cỏ
falo — ngã
familio — gia đình
farbo — sơn
farm-servisto — người làm công
farmistino — bà chủ trại
farmisto — Người chủ trại
faro — hải đăng
fasketi — lượm
fayencaji — gạch men
fazeolo — đậu
febro — sốt
felta — dạ
felta chapelo — mũ dạ
fenestri — cửa sổ
fenestro — cửa sổ
feno — cỏ khô
fer-mineyo — mỏ sắt
fera ponto — cầu sắt
feraji — món đồ sắt
ferdeko — boong
ferial teatro — rạp hát hội chợ
ferio-placo — bãi hội chợ
ferkesti — két sắt
fero — miếng sắt
feudala kastelo — lâu đài phong kiến
fezo — mũ phớt đỏ
fiakri — xe ngựa thuê
figi — sung
fil-peskeri — người câu cá
filifistino — kéo sợi
filiino — con gái
filiko — dương xỉ
filio — con trai
filo — chỉ, dây câu
fingri — ngón tay
fingro-chapo — đê
fino — đoạn kết
fisho — Cá, cá
fiziko — vật lý
flagi — cờ hiệu
flago — lá cờ
flakoneto — lọ
flakonuyo — bộ đựng dầu giấm
flanko — hông
flanko dil monto — sườn núi
flarosenso — khứu giác
flecho — chóp nhọn, mũi tên
flegisto — y tá
flereto — kiếm nhẹ
flogeto — roi
flor-kauli — súp lơ
flori — hoa
flori artificala — hoa giả
flot-doko — bến nổi
flotacanta doki — ụ nổi
flug-balono — quả cầu
fluro — chiếu nghỉ
fluto — sáo
fluvio — con sông
fluxo — nước lớn
foliaro — tán lá
folii — lá
fonografilo — máy hát
fonteneto — bể nước nhỏ
fonteno — bể nước
fonteto — con mạch nước
forestisto — người gác rừng
forjeyo — lò rèn
forjisto — bác thợ rèn
forketi — nĩa
forketo — nĩa
forki — chĩa
forko — chĩa
fornego — Lò cao
forno — lò nướng
fortifikita kastelo — tòa thành cổ
fortreso — pháo đài
fosto — cột
fotograf-aparato — máy ảnh
fotografilo — máy ảnh
fotografisto — thợ ảnh
fotografuri — ảnh chụp
foxo — cáo
frageti — dâu rừng
frako — áo đuôi tôm
frap-divino — trò đập tay
fratino — chị
fratulo — Anh
frivoleso — Tính nhẹ dạ
fromaji — tảng phô mai
fromajo — phô mai
fronto — trán
frukt-arbori — cây ăn quả
fruktarbori — cây ăn quả
frukti — trái cây
frukto-gardeno — vườn quả
frument-agro — ruộng lúa mì
fugis — bỏ chạy
fulardo — khăn
fulmino — tia chớp
fumeyo — phòng hút thuốc
fumuro — khói
fundamenti — móng
fundi — đáy thùng
funelo — phễu
funeral konvoyo — đoàn đưa tang
funero — đám ma, đám tang
fungi — nấm
fungo — nấm
funikularo — đường sắt leo núi
fuorto — pháo đài, đồn
fur-kolumo — cổ lông
furgono — toa hành lý
furneli — bếp lò
furnelo — lò sưởi
furte-chasero — kẻ săn trộm
fusilo — súng
fuzerio — xưởng luyện kim
gabari — thuyền chở hàng
galerio — đường hầm
galono — lon
gambi — chân
gamnoti — nốt của gam
gansi — ngỗng
ganti — găng tay
garbeyo — nhà kho
garbi — bó
garden-placo — Vườn hoa
gardeneto — mảnh vườn
gardenisto — người làm vườn
gardeno publika — vườn hoa công cộng
gardisto — người gác
garito — chòi canh
garsono — người bán hàng, người phục vụ
gas-brulilo — vòi ga
gas-furnelo — bếp ga
gasiferio — nhà máy khí đốt
gasisto — người coi khí đốt
gasometro — bình chứa khí
geblo — đầu hồi
generalo — Viên tướng
geometrial figuri — hình hình học
geometrio — hình học
geranii — hoa phong lữ
getri — ghệt
gicheto — quầy hành lý, quầy vé
giganto — người khổng lồ
gimnastikal aparati — dụng cụ thể dục
gimnastiko — thể dục
gipsisto — Thợ trát
gipso — vữa thạch cao
gisfero — gang
gitari — đàn ghi-ta
glacieri — sông băng
glacio — băng
glaso — ly
glatigilo — bàn là
glit-veturo — xe trượt tuyết
gliteyo — chỗ trượt
grabeyo — xưởng khắc
gradi — bậc
gramatiko — ngữ pháp
grand indexo — kim dài
granda — Kim dài
graniton — đá hoa cương
grapi — chùm
graso — mỡ
grelo — mưa đá
greson — sa thạch
greto — hàng rào sắt
grindo-petro — đá mài
grosa pipo — tẩu to
groto — hang
grucho — nạng
grumo — chú bồi
guid-libro — sách hướng dẫn
guidisto — người dẫn đường
gurdo — bầu nước
gustosenso — vị giác
guturo — cổ họng
guvernilo — bánh lái
habile — khéo
hachilo — dao bầm
hachoplanko — thớt bầm
hakilo — rìu, rìu bổ củi
hakisto — người tiều phu
halo — nhà lồng, sảnh
halteragas — nâng tạ
halteyo — trạm dừng
han-)yuneti — gà con
haneyo — chuồng gà
hanini — gà mái
hanino — gà mái
hanulo — gà trống
hanyuneti — gà con
hanyuno rostita — gà quay
har-pingli — trâm cài tóc
hararo — tóc
haringi — cá trích
harmoniumi — đàn hạc phong cầm
harnesi — bộ yên cương
harpi — đàn hạc
hedero — thường xuân
hego — hàng rào
helico — chân vịt
hemo — ngôi nhà
herbo — cỏ
herbotufi — búi cỏ
herdo — bếp lửa
herso — cái bừa
hiacinti — hoa lan dạ hương
hieno — linh cẩu
hipopotamo — hà mã
hirundi — Chim én, chim én
historio — lịch sử
homardi — tôm hùm
horizonto — chân trời
horlojego — đồng hồ lớn
horlojo — Đồng hồ, đồng hồ
hospitalo — bệnh viện
hotel-mastro — ông chủ khách sạn
hufo — móng
hundi — chó
hundo — chó
hundo basota — chó săn
husaro — kỵ binh nhẹ
imposto-kolektisto — viên thu thuế
imprim-laboristi — thợ sắp chữ
imprim-presili — máy in
imprimeyo — nhà in
imprimisto — Người chủ nhà in
incendio-avertilo — chuông báo cháy
indexo — Kim ngắn
indolenteso — Sự lười biếng
indutisto — thợ sơn
infantala gardistino — người giữ trẻ
infanto-veturi — xe nôi
infantrio — bộ binh
injenioro — kỹ sư
inkasisto — người thu tiền
inko — mực
inko-makulizas — vết mực
inkuyo — lọ mực
insekti — côn trùng
insigno — biển hiệu
inspektisto — người kiểm soát, thanh tra
insulo — hòn đảo
intestini — ruột
invalida — thương binh
invititi — khách mời
istmo — eo đất
jako — áo vét
jendarmi — những kỵ sĩ
jendarmo — người hiến binh
jenio-soldato — lính công binh
jerero — người quản lý
jileto — áo gi-lê
jilflori — hoa quế trúc
jirafi — hươu cao cổ
jorn-laboristo — người làm công nhật
jornala servistino — Chị giúp việc theo ngày
judicial oficisto — quan tòa
jurnal-kiosko — ki-ốt bán báo
jurnali — báo
jurnalisto — nhà báo
kabani — túp lều
kabano — cũi
kabini — ca-bin
kadro — khung ảnh
kafe-krucho — ấm cà phê
kafe-muelilo — cối xay cà phê
kafeerio — quán cà phê
kafeo — Cà phê
kaito — thả diều
kajo — lồng
kaldieri — nồi hơi
kaldiero — Nồi hơi
kaldrono — nồi gang
kalendario — tờ lịch
kalko — vôi
kalkulo — phép tính
kalvalke — ngựa
kalzeti — tất
kalzi — tất
kalzoni — quần lót
kambiisto — người đổi tiền
kamelo — lạc đà
kameno — lò sưởi, ống khói
kamenoskrapisti — người nạo ống khói
kamilo — cáng
kamioni — xe tải
kamizo — áo sơ mi
kampanii — chiến dịch
kanabo — sợi gai
kanaleto — luồng
kanalo — con kênh
kanapeo — đi-văng
kande — khi
kandelabri — giá nến
kandeliero — chân nến
kani — lau sậy
kankri — tôm càng
kanoni — đại bác
kansono — bài hát
kantero vagera — người hát rong
kantistini — ca sĩ nữ
kantistuli — ca sĩ nam
kap-kauli — bắp cải
kap-kuseno — gối đầu
kap-vesto — kiểu tóc
kapitani di artilrio — đại úy pháo binh
kapitano — đại úy
kapkuseni — gối
kapo — đầu
kapo-brosilo — lược chải đầu
kapreolo — hoẵng
kaprini — dê cái
kaproyuni — dê con
kaptiti — tù binh
kapuchini — hoa sen cạn
karafo — bình
karbon-shovelo — xẻng than
karbon-sitelo — xô than
karbona sakedo — bao than
karbonisto — người bán than
karcero — nhà tù
kardoni — cây kế
karduelo — chim kim oanh
karel-sulo — nền gạch
kargajo — hàng chở
kargo-bateli — xà lan
kargo-batelo — tàu chở hàng
kargo-veturisti — người chở hàng
karpentisto — thợ mộc kèo cột
karpenturo — bộ khung mái
karpo — Cổ tay
karti — bài
kaseyo — quầy
kasistino — chị thu ngân
kasko — mũ sắt
kaso — quầy thu ngân chính
kasqueto — mũ lưỡi trai
kasroli — xoong
kastani — hạt dẻ
kastelo — tòa lâu đài
katedralo — nhà thờ lớn
katedro — bục giảng
kato — mèo
kauchuka tubeto — ống cao su
kaudo — đuôi
kaval-servisto — Người coi ngựa, người coi ngựa
kavaleyo — chuồng ngựa
kavali — ngựa gỗ quay
kavalino — ngựa cái
kavalkanta jendarmi urbala — đội tuần cảnh cưỡi ngựa
kavalko — cưỡi ngựa
kavalo — ngựa
kavalyuno — ngựa con
kayero — vở
kayeruyo — cặp sách
kayi — bến
kayo — bến
kayo-lineo — tuyến đường sắt bến cảng
kazerni — doanh trại
kegli — ki
keler-fenestro — lỗ thông hơi
kelero — hầm rượu, tầng hầm
kemio — hóa học
kepio — mũ lưỡi trai cứng
kesti — thùng
kilio — sống tàu
kiosko — nhà kèn
kirko — nhà thờ
kirurgiisto — bác sĩ phẫu thuật
klado-kayero — Vở nháp
klarioneti — kèn cla-ri-nét
klarionisti — thổi kèn hiệu
klefi — khóa nhạc
klefo — chìa
klerikaro — hàng giáo sĩ
klientini — bà khách
kliento — người khách
klifo — Vách đá
klok-libro — sách giờ tàu
klok-tabeli — bảng giờ tàu
kloki — giờ
klosheto — chuông cửa, lục lạc
klosheyo — tháp chuông
kloshi — chuông
kofio — mũ vải
kofro — hòm
kokosieri — dừa
kolektaji pri naturcienco — bộ sưu tập khoa học tự nhiên
kolino — ngọn đồi
kolkrinaro — bờm
kolo — Cổ
kolombeyo — chuồng bồ câu
kolombo — bồ câu
kolonelo — viên đại tá
kolubro — rắn nước
kolumo — cổ áo
komandanto — hạm trưởng
komedio — hài kịch
komercal portuo — thương cảng
komisario — viên cảnh sát
komisario di polico — cảnh sát trưởng
komisionisto — người chạy việc
komizino — cô bán hàng
komizo — người bán hàng
komodi — tủ com-mốt
komon-domo — tòa thị chính
komonal domo — trụ sở làng
komonal konsilantaro — hội đồng thành phố
kompana siorino — người bạn cùng đi
kompanio — đại đội
kompaso — com-pa
komposto-laboreyo — xưởng sắp chữ
komprantino — bà khách
komuna tablo — bàn ăn chung
koncertas — hòa nhạc
konduktoro — Người đánh xe
kondutas — cư xử
konfitajo — mứt
konkursanto — Đối thủ
kono — hình nón
konstrukteyi — xưởng đóng tàu
konsuleyo — tòa lãnh sự
konsulo — ông lãnh sự
konsumanti — khách
kontado-libri — sổ kế toán
kontoristo — người nhân viên, người tiếp tân
kontrolisto — người soát vé
koqueyo — bếp
koquilaro — Bộ đồ nấu bếp
koquistini — chị bếp
koquistino — chị bếp
koquistulo — người nấu bếp
koquo-furnelo — bếp lò
korbi — giỏ
korbo — giỏ
korda skalo — thang dây
kordegi — dây chão
kordio — tim
kordo — dây, sợi dây
kordo nodoza — dây thừng có nút
koridoro — Hành lang
korni — sừng
korniko — quạ khoang
koroli — tràng hoa
korsajo — áo lót ngoài
korseti — áo nịt
korseto — áo nịt
kortico — vỏ
korto — sân
korvi — quạ
kosti — Xương sườn
kostumo — trang phục
kotona boneto — mũ vải bông
kovrilo — bìa, chăn, vung
kovrita merkato — chợ có mái
krabi — cua
krani — cần cẩu
kranio — sọ
krateg-bushi — bụi táo gai
kratero — miệng núi lửa
kravachi — roi ngựa
kravatego — khăn quàng cổ
kravato — cà vạt
krayoniero — ống đựng bút
krayono — bút chì
krecenti — bánh sừng bò
kredenco — tủ bày
kresto — mào, đường đỉnh
kreveti — tôm
kribleto — rây
kristali — đồ pha lê
krizantemi — hoa cúc
kroket — crô-kê
krokodilo — cá sấu
kruchego — vại
kruco — cây thánh giá
kuafisto — thợ cắt tóc
kudo — khuỷu tay
kuglegi — đạn tròn
kukifisto — hàng bánh ngọt
kukista garsono — người làm bánh
kuko — bánh ngọt
kukombreti — dưa chuột muối
kukurbiti — bí ngô
kulbutas — nhào lộn
kulieri — thìa
kuliero — thìa
kulteleto — dao nhíp
kulteli — dao
kultelo — dao
kupo — cốc lớn
kupolo — mái vòm
kupro-grabisti — thợ khắc đồng
kuras-navo — thiết giáp hạm
kuraso — áo giáp
kuriozi — người hiếu kỳ
kuro-chaso — cuộc săn đuổi
kurteni — rèm
kurteno — màn
kuseno — gối
kuvegi — bồn lớn
kuvego — chậu lớn, cái chậu lớn
kuverto — phong bì
kuveto — chậu
kuzini — chị em họ
kuzino — chị họ
kuzuli — anh em họ
kuzulo — anh họ
la fumuro — làn khói
la mashinisto — người lái tàu
la portuo — cảng
la telegraf-kontoro — phòng điện tín
labii — môi
labiobarbo — ria mép
labor-tablo — bàn khâu
laboreyo — xưởng
laborkorbo — Giỏ đồ khâu
lacerti — thằn lằn
lad-(if-)isto — hàng kim khí
lago — cái hồ
lakteyo — nhà sữa
laktifanta bovino — bò sữa
lakto-poti — bình sữa
lakto-poto — bình sữa
laktovendistino — bà bán sữa
lambrequino — diềm vải
lampi — đèn
lampisto — người thắp đèn
lampo — đèn
lango — lưỡi
langusti — tôm hùm gai
lanso)-reto — chài
lantern-acendisto — người thắp đèn đường
lanterni — đèn lồng
lanterno — đèn lồng
latrini — nhà vệ sinh
lav-glatistino — chị thợ là
lavao — dung nham
leciono — câu hỏi
legum-gardeno — vườn rau
legum-vendistino — bà hàng rau
legumi — rau
lekteyo — phòng đọc
lekto-libro — sách tập đọc
lenii — củi, thanh củi
lensi — đậu lăng
leonulo — sư tử
leopardo — leo-pa
leporo — thỏ rừng
lernanto — học sinh
lesiveyo — nhà giặt
letristi — người đưa thư
letristo — Người đưa thư
letro — lá thư
letrobuxo — thùng thư
levriero — chó săn thỏ
lexiko — từ điển
libristo — người bán sách
libro — sách
liceestro — hiệu trưởng
liceo — trường trung học
lietnanti — trung úy, đại úy hải quân
lietnantokolonelo — viên trung tá
ligna dometo — ngôi nhà gỗ
ligna kavali — ngựa gỗ
ligna kavalo — ngựa gỗ
ligna marteleto — vồ gỗ
ligna shui — guốc gỗ
ligno-bloko — thớt
ligno-kesto — thùng củi
ligno-paneli — ván ốp
lilii — hoa huệ tây
limako — sên trần
limilo — giũa
linealo — cái thước
linearo — khuông nhạc
lineo — dòng, đường thẳng
linjaro — đồ vải
linjistino — cô thợ may đồ vải
linjo-)lavistino — cô thợ giặt
lino — sợi lanh
liquor-boteli — chai rượu mạnh
liquoristo — người bán rượu mạnh
liro — đàn lia
lit-tuki — ga trải
litiero — ổ rơm
lito — giường
lito-doselo — trướng giường
lito-framo — Khung giường
lito-tableto — bàn ngủ
litografisti — thợ in đá
litro — lít
livro-veturo — xe giao hàng
lokomobilo — đầu máy di động
lokomotivo — đầu máy
longa stulego — ghế dài
lorno — kính viễn vọng, ống nhòm
ludi — trò chơi
ludili di pacienteso — trò chơi trí tuệ
luko — cửa sổ mái
lum-projektili — đèn pha
lumo — ánh sáng
lundio — thứ hai
luno — mặt trăng
lupulo — hoa bia
lurilo — mồi
l’aktorini — nữ diễn viên
l’aniversario dil avulo — sinh nhật của ông nội
l’apoteko — hiệu thuốc
l’arbusti dornoza — bụi gai
l’entraprezisto — nhà thầu
l’obskureso — bóng tối
l’opero — nhạc kịch
l’orkestro — dàn nhạc
magazino — cửa hàng, kho
maiflori — linh lan
mandeli — hạnh nhân
mandibulo — hàm dưới
mandolini — đàn măng-đô-lin
manjo-chambro — phòng ăn
manjo-tablo — bàn ăn
manovr-agro — bãi tập
mansardi — phòng áp mái
mansheti — măng sét
mantelo — áo khoác
manu-pumpilo — máy bơm tay
manulabori — xưởng thủ công
manuo — bàn tay
manupumpilo — bơm tay
manuveturo — xe kéo tay
mapo — bản đồ
mar-hundo — hải cẩu
mar-staciono — ga cảng
mardio — thứ ba
mareo — thủy triều
margriteti — hoa cúc dại
mariaj-festino — tiệc cưới
marionetteatro — rạp múa rối
marmito — nồi to
maro)stretajo — eo biển
marquizo — mái hiên kính
marshalo — nguyên soái
martelo — búa
marto — ba
mashinisto — thợ máy
mashinskribisto — người đánh máy
mason-servisto — thợ phụ nề
masonisto — Thợ nề
mastico — ma-tít
mastizo-krani — cần cẩu dựng cột buồm
masto — cột buồm
mastro-veturi — xe nhà
matadoro — ma-ta-đo
matino — buổi sáng
matraco — đệm len
matro — mẹ
maxilo — hàm trên
mayo — năm
mayor-serjento — trung sĩ nhất
mea valizo — va-li
mea voyaj-sako — túi hành lý
mediko — bác sĩ
melodii — giai điệu
meloni — dưa vàng
membri — chi, tay chân
menajerio — vườn thú lưu động
mendikero — người ăn mày
mentono — cằm
mercereyo — người bán đồ khâu vá
merkurdio — thứ tư
merli — sáo
metaliferio — xưởng luyện kim
metalo — kim loại
metral kubo — mét khối
metral sistemo — hệ mét
metro — mét
mielo — mật
mikra — kim ngắn
milital portui — quân cảng
milital portuo — quân cảng
militistala medalio — huy chương quân công
ministi — thợ mỏ
minuti — phút
moblari — bàn ghế
moblaro — đồ đạc
moblo-vendisto — người bán đồ gỗ
modeli — mẫu vẽ
monaki — nhà tu
monetpeci — tiền kim loại, tiền xu
montaro — dãy núi
monto-pinti — chóp núi
morilii — giá đỡ củi
morsi — hàm thiếc
morter-portisto — Người khiêng vữa
mortero — vữa
mortinto-veturo — xe tang
motoristo — người lái xe
muel-diski — cối xay
mueleyo — nhà máy xay
muelisto — ông thợ xay
mufo — bao tay lông
multipliko — phép nhân
mur-baloneto — bóng ném tường
mur-horlojo — đồng hồ treo tường
mural tabeli — bảng treo tường
muri — tường
muro — bức tường
museti — chuột nhắt
musko — rêu
muskulo — bắp thịt
mustarduyo — lọ mù tạt
muton)-trupo — đàn
muton-gardisto — người giữ đàn
muton-trupo — đàn cừu
mutoneyo — chuồng cừu
mutonini — cừu cái
mutonuli — cừu đực
mutonyuni — cừu con
muzeo — viện bảo tàng
muzik-docisto — thầy dạy nhạc
muzik-instrumenti — nhạc cụ
muzik-vendisto — người bán nhạc cụ
muzikaji — bản soạn
muzikdoceyo — Lớp nhạc
muzikistaro — ban quân nhạc
muzikisti — nhạc công
muziko — nhạc
naktigalo — họa mi
nano — người tí hon
natarto — bơi
naturcienco — khoa học tự nhiên
naufraji — đắm tàu
navala kombato — trận thủy chiến
navano — thủy thủ
navi militala — tàu chiến
navo — tàu
naz)binoklo — kính kẹp mũi
nazo — mũi
naztrui — lỗ mũi
nenufari — hoa súng
nepoti — cháu
nepotino — cháu gái
nepotuli — cháu trai
niv-buli — ném bóng tuyết
nivo — Tuyết
nokto — đêm
nokto-lampeto — đèn ngủ
nordal vento — ngọn gió bấc
normal skolo — trường sư phạm
notario — chưởng khế
notlibreto — sổ tay
novembro — tháng mười một
novenaskinto — đứa bé mới sinh
nubegi — đám mây
nubeti — đám mây nhỏ
nubi — mây
nuci — hồ đào
nuciero — hồ đào
nuko — gáy
nutristino — bà vú
observatorio — đài thiên văn
obusi — đạn trái phá
ocililo — xích đu
oktobro — tháng mười
okulbendo — khăn bịt mắt
okulo — Mắt
oldino — bà cụ
oleo-botelego — vò
olivi — ô liu
omnibuso — xe khách, xe ngựa chở khách
ondego — sóng lớn
ondo — sóng
onklino — bác gái
onklulo — bác
onyoni — hành
operaco — phép tính
oranji — cam
oreli — tai
orelo-binoklo — kính
orelringi — hoa tai
orfanino — mồ côi
orfano — trẻ mồ côi
orgeni — đàn ống
orkestro-chefo — người nhạc trưởng
otusi — cú
ovi — trứng
paco-kontrato — hòa ước
padelo — chảo
pafarmi — súng
pafeyo — trường bắn
pafilo — súng
pagini — trang
pakegi — kiện
paketboto — tàu khách
pakigisto — người đóng kiện
palet-navi — tàu bánh guồng
palia — rơm
palio — rơm
palio-amasi — đống rơm
palmieri — cọ
paniferio — lò bánh mì
panifisto — Người làm bánh mì
pano — bánh mì
pantalono — quần dài
pantero — báo đen
papavereti — hoa anh túc
paper-kultelo — dao rọc giấy
paperfolio — tờ giấy
papero — giấy
papervendisto — người bán giấy
papilioni — bướm
paracintilo — tấm chắn tia lửa
parafulmino — cột thu lôi
paragrafi — đoạn
paralumo — chao đèn
parapeto — lan can
parapluvi — ô
parapluvisto — người bán ô
parapluvuyo — giá để ô
parasuni — ô
paravento — bình phong
parenti — họ hàng
parentino — người bà con
parfum-vendeyo — Quầy nước hoa
parfumi — nước hoa
parieto — vách
parko — công viên
parko komonala — công viên thành phố
paro — đôi
parokeyo — nhà xứ
paroko — cha xứ
parqueti — sàn gỗ
partero — tầng trệt
pasajo — tàu hơi nước
pasamano — tay vịn
pasteto — bánh nhân thịt
pastor)-bastono — gậy chăn cừu
pastoro — Người chăn cừu, chăn cừu
pastureyo — bãi chăn
patrulo — cha
pavono — công
ped-apogilo — bậc lên xuống
ped-balono — bóng đá
pedi — chân
pektilo — lược
pektoro — lồng ngực
pelerino — áo choàng ngắn
pendo-lumizilo — đèn treo
pendul-horlojo — đồng hồ quả lắc
peninsulo — bán đảo
penti — triền dốc
per yolo — thuyền đua
perdriki — gà gô
peristilo — hàng cột
perono — thềm
persiki — đào
persikieri — đào
pervinki — dừa cạn
pesko-barketi — thuyền
pesko-barki — thuyền đánh cá
pesko-bastoni — cần câu
petra bloki — khối đá
petro-mineyo — mỏ đá
petro-ministo — thợ đá
petro-segilo — cưa đá
petrol-lampo — đèn dầu
petrol-triciklo — xe ba bánh chạy dầu
piani — đàn dương cầm
pianopleas — chơi đàn dương cầm
pigo — chim ác là
pikono — cuốc chim
piktisti — họa sĩ
piktur-muzeo — phòng tranh
pikturi — bức tranh
pikverdo — chim gõ kiến
pilaro — lông
piloto — hoa tiêu
pincegi — kẹp than
pinco — kìm
pini — thông
pinselo — chổi sơn
piocho — cuốc chim
pipo — tẩu
pipro — hạt tiêu
pirati — bọn cướp biển
piri — lê
pirieri — cây lê
pirotekno — pháo hoa
pistolo — súng lục
pistoni — pít-tông
placo — quảng trường
plad-moblo — tủ buýp phê
pladegi — đĩa lớn
pladi — đĩa
plado — đĩa
plafoni — trần
plafonlustro — đèn chùm
plajo — bãi biển
planketo — bảng màu
plano — bản thiết kế
planto — cây
plaso — chỗ
platajo — cao nguyên
platano — tiêu huyền
platforma vagoni — toa sàn
plomba soldati — lính chì
plombo-laboristo — thợ ống nước
plugilo — cày
plugisto — Người thợ cày
plum-fasko — chổi lông
plumi — lông chim, lông cắm mũ
plumo — ngòi bút
plumoza chako — mũ trụ
pluv-kanali — máng xối
pluvo — Mưa
policisti — cảnh sát
polita — lễ phép
pomi — táo
pomiero — táo
ponder-aparato — cân
ponderili — quả cân
ponteto — cầu nhỏ
ponto — cầu
pontono — bến nổi
popli — dương
porcelani — đồ sứ
pordego — cổng xe
pordi — cửa ra vào
pordisto — người gác cổng
pordistulo — người coi cửa
pordo — cổng, cửa, cửa toa
pordo vitrizita — cửa kính
pordo-tapeto — tấm rèm cửa
porfiron — đá pooc-phia
porkino — lợn nái
porkyuno — lợn con
portalo — cổng lớn
portisto — người khuân vác
porto-hoko — móc gánh
porto-triciklo — xe ba bánh chở hàng
portreti — bức chân dung
portreto — bức chân dung
portuo — cảng
posh-kozuyi — khay đựng đồ lặt vặt
posho — túi
postal-marko — tem
postigi — cửa sổ thông gió
postisti — nhân viên bưu điện
posto-kontoro — bưu cục
posto-vagono — toa thư
posto-veturo — xe thư
pot-kuliero — muôi
poti — chậu, hũ
potuyo — chậu cảnh
preavo — cụ tổ
prefekteyo — tòa sứ
prefekto — quan sứ
premio-masto — cột mỡ
presilo — máy ép
preskripto — đơn thuốc
preurbo — khu ngoại ô
primuli — anh thảo
printempo — mùa xuân
promontorii — mũi đất
proprietero — người chủ
provizo-reti — túi lưới đi chợ
pruni — mận
prunieri — Cây mận
publika balo — sàn nhảy công cộng
publiko — người xem
pudeli — chó xù
pudelo — chó xù
pulmoni — phổi
pulmonito — viêm phổi
pumpisti — lính cứu hỏa
punisi — hình phạt
pupei — búp bê
pupitro — giá nhạc
puteo — cái giếng
quadrato — hình vuông, ô vuông
quadri — đá xây
quadro-taliisti — thợ đẽo đá
quadron — đá xây
quartero — khu phố
quatermastro — hạ sĩ quan
querki — sồi
questioni — người bạn
radii — tia nắng
radiki — rễ
raketo — vợt
rakonti — truyện
ramo — nhánh
raneto — ếch
ranoludo — trò ném ếch
raptajo — mồi
raptera ucelo — chim săn mồi
raspilo — bàn nạo
rastilo — cào
rateti — chuột
ravino — khe núi
razili — Dao cạo
razisto — bác thợ cạo
redakteyo — tòa soạn
redingoto — áo rơ-đanh-gốt
refluxo — nước ròng
regimento — trung đoàn
regulierino — nữ tu
rekoltisti — thợ gặt
relgliteyo — tàu lượn
reli — đường ray
remilo — mái chèo
remorkeri — tàu kéo
remorkero — tàu kéo
rempari — tường thành
rentiro — tuần lộc
reprezento — buổi diễn
reprochi — lời trách mắng
resort-matraco — đệm lò xo
restor-vagono — toa ăn
reti — lưới
reto — giá lưới, mạng đường sắt
reto-peskero — người quăng chài
reumatismo — thấp khớp
rezidu-buxo — thùng rác
rezino — nhựa
rifi — đá ngầm
riglo — then
ringegi — đai
ringego — vòng
ringi — vòng treo
rinocero — tê giác
rivereto — con suối
rivero — dòng sông
rivo — bờ
rizo — Gạo
robineto — vòi, vòi nước
robo — áo
rokaji — tảng đá
rokoza — đá
rolo — vai
rondo — hình tròn
rospi — cóc
rostajo — thịt quay
rostilo — vỉ nướng
rostro — vòi
roti — bánh xe
roto — bánh xe
rozi — hồng
ruinaji — phế tích
ruko — con cúi
rural flori — Hoa đồng nội
rural gardisto — người canh đồng
ruranino — bác nông dân nữ
rurano — bác nông dân
ruro — đồng quê
sablo — cát
sabro — gươm
sacerdoto — linh mục
sako — ba lô, bao
sakristio — phòng thánh
sal-buxo — hũ muối
salado — xà lách
saladuyi — bát đựng xà lách
salo — muối
salono — phòng khách
salvo-kanoti — xuồng cứu nạn
saneso — sức khỏe
sango — máu
saponkonko — đĩa đựng xà phòng
sapono — xà phòng
sardini — cá mòi
sarko — quan tài
sauco — nước xốt
segilo — cưa
seglo-barko — thuyền buồm
seglo-navi — thuyền buồm
sekretario — người thư ký
seli — yên
selifisto — bác thợ làm yên
semaforo — cột tín hiệu
semano — tuần
semero — người gieo hạt
semino — hạt giống
semli — bánh mì sữa
seniora fratino — chị cả
septembro — tháng chín
septembro-monato — tháng chín
serino — chim hoàng yến
seruristo — thợ khóa
seruro — ổ khóa
servisteyo — phòng để thức ăn
servistini — chị giúp việc
servistino — Chị giúp việc, chị hầu phòng, người giúp việc
servisto — Người giúp việc, Người hầu bàn
sfero — quả cầu
shako — cờ vua
shakto — giếng mỏ
shalacho — khăn choàng
shalupi — xuồng
sharko — cá mập
shovelo — xẻng
shui — giày
shui vernisizita — giày da bóng
shuisto — bác thợ giày
shultri — vai
shultro — Vai
shultro-salto — nhảy vai
shutri — cửa chớp
sidilo — ghế, ghế ngồi
siflo — còi
sigareto — thuốc lá
signal-disko — đĩa tín hiệu
sika pruni — mận khô
silvio — chim chích
silvo — cánh rừng già
simio — khỉ
sitelo — cái gàu, cái xô, xô
skabelo — ghế kê chân
skalo — thang
skandas — đánh nhịp
skermas — đấu kiếm
sketilo — giày trượt
skolo — học
skolsako — Túi sách
skopo — bia
skribiluyo — hộp bút
skribkuseno — tấm lót viết
skribo-chambro — phòng làm việc, văn phòng
skribo-formo — nét chữ
skribo-mashino — máy chữ
skribo-tablo — bàn viết
skribo-taski — bài viết
skrubego — trục vít
skudo — huy hiệu
skurelo — sóc
skuristo — chú phụ bếp
sluzo — âu tàu
sniflante tabako — hít thuốc bột
soldati — hiến binh, lính
solio — ngưỡng
somero — mùa hè
somiti — đỉnh núi
sovaja bestii — con thú dữ
spado — mai
spar-kaseyo — quỹ tiết kiệm
specimenal buxi — hộp hàng mẫu
spegul-armoro — tủ có gương
spegulo — gương
spektanti — khán giả
spicisto — ông chủ hiệu tạp hóa
spisagita — xiên
spiso-turnilo — quay thịt
sponjo — bọt biển
spozulo — chú rể
spricilo — đầu vòi
sprico — tia nước
spum-kuliero — muôi thủng
stablo — chuồng bò
stacas — sừng sững
stacionestro — trưởng ga
staciono — ga
staciono dil vari — nhà ga hàng hóa
staciono-subchefo — phó trưởng ga
standardo — lá cờ
stando — địa vị
stando korpala — thể trạng
stangi paralela — xà kép
statueto — bức tượng nhỏ
statuo — bức tượng
staturo — Chiều cao
steli — ngôi sao
stelti — cà kheo
stenografisto — người tốc ký
sterko — đống phân
stifti — chốt gỗ
stomak-tripi — lòng bò
stomako — dạ dày
ston-fonteno — vòi nước công cộng
storo — mành, rèm
stradeto — con phố
strado — con phố
strucho — đà điểu
studento — sinh viên
stulegi — ghế bành
stulego — ghế bành
stuli — ghế
stulo — ghế
sturmegi — cơn giông
sua beko — mỏ
sub-ter-etajo — tầng hầm
subjupo — váy trong
sublietnanti — thiếu úy
submara navo — tàu ngầm
suboficiri — hạ sĩ quan
subtasi — đĩa lót
suflilo — bễ thổi
sukro — đường
sukro-prenilo — kẹp đường
sukruyo — hộp đường
sulko — luống cày
suno — Mặt trời, mặt trời
superpezo — quá cước
supuyo — liễn xúp
surtuto — áo bành tô
sustraciono — phép trừ
sutano — áo chùng
tabak-vendeyo — hàng thuốc lá
tabl-oficisto — người quản lý nhà ăn
tabli — bàn
tablo — bàn tiệc
tablo)-tuko — khăn
tablo-tuko — khăn trải bàn
tabulo — ván
tabureto — ghế đẩu
taluso — bờ dốc
tamburego — trống lớn
tamburestro — người chỉ huy đội trống
tamburisti — đánh trống
tamburo — trống
tapetisto — Thợ bọc
tapiso — Tấm thảm
tapiso litala — tấm thảm chân giường
tasi — Tách
tauro — bò tót
te-krucho — ấm trà
teatrajo — vở kịch
teatro — nhà hát
tegulkovrita — ngói đất
tekruchi — ấm trà
tektisto — thợ lợp mái
tekto — mái nhà
tekto-kanali — ống máng
telefonilo — máy điện thoại
telegrafisto — chú đưa điện tín
telegramo — bức điện
tempesti — cơn bão
tempori — Thái dương
tendro — tăng-đe
teniso — quần vợt
teplico — nhà kính
ter-globo — quả địa cầu
ter-karbono — than đá
ter-laboristo — thợ đào đất
teretajo — tầng trệt
terkarbono — than đá
termal establisuro — khu suối khoáng
termala staciono — khu nghỉ dưỡng
termometro — nhiệt kế
terpomo — khoai tây
testi dil spozulo — người làm chứng cho chú rể
texuri — lụa
ticioni — bản nhạc
tigrulo — hổ
timbro elektrala — chuông điện
tintisto — thợ nhuộm
tirkesto — ngăn kéo
tizano — nước thuốc
tomati — cà chua
tombeyo — nghĩa địa
tombi — ngôi mộ
tondro — sấm
torento — dòng thác
torped-navo — tàu phóng lôi
torpedo — ngư lôi
torso — thân mình
tortugo — rùa
tostas — nâng cốc chúc mừng
trabi — xà
trancheo — rãnh
trans-Atlantiki — tàu vượt Đại Tây Dương
transmis-rimeno — dây truyền động
transporto-veturo — xe dọn nhà
transversa kuseno — gối dài
trapezo — đu bay
trato — hối phiếu
trauranta — để tang
trenestro — trưởng tàu
treno — chuyến tàu
triangulo — hình tam giác
triktrako — cờ tào cáo
trimasti — tàu ba cột buồm
trip-vendistino — bà hàng lòng
trogo — máng
trombono — kèn trombon
trotuari — sân ga
trotuaro — sân ga, vỉa hè
trublo — lộn xộn
truflo — nấm cục
trulo — bay
trunki — thân cây
tualet-tablo — bàn rửa mặt
tualet-tuki — khăn tắm
tubo — vòi, ống khói
tuk-portilo — giá treo khăn
tulipi — tuy-líp
tuneli — đường hầm
tupio — con quay
turisto — khách du lịch, người leo núi
turmi — tháp
turnoponto — cầu quay
turnorgeno — đàn quay
tusado — ho
tushosenso — xúc giác
tutelero — người giám hộ
uceli kantera — chim hót
ungli — móng tay, vuốt
unpeda tablo — bàn một chân
urbestral eskorto — đoàn của ông thị trưởng
urbestro — thị trưởng, ông thị trưởng
ursino — trò con gấu
vagono — toa
valizo — va-li
valo — thung lũng
valvo-korneti — kèn cor-nê
vangi — má
vangobarbo — tóc mai
vapor-navi — vượt biển
vapor-pumpilo — máy bơm hơi nước
vaporo — Hơi nước, hơi nước
vari — hàng hóa
varo-treno — đoàn tàu hàng
varto-salono — phòng đợi
vazi — bình
veino — tĩnh mạch
vekigilo — đồng hồ báo thức
vendistino — bà hàng, hàng
vendisto — người bán
vendisto di cikli ed automobili — người bán xe đạp và ô-tô
ventego de westo — trận gió tây
vento — gió
vento-flecho — chong chóng gió
vento-muelilo — cối xay gió
verando — Hiên nhà, hiên nhà
vespertilio — dơi
vest-hoki — mắc áo
vestaro — y phục
vesti — bộ quần áo, quần áo
vestibulo — tiền sảnh
vestio — áo vét
vestizeso — quần áo
vesto-brosilo — bàn chải quần áo
vesto-vendisto — người bán quần áo cũ
vestohoki — móc áo
vetero — Trời, thời tiết
vetrino — tủ kính
vetur-pordo — cửa xe
vetureyo — nhà xe
veturifisto — người đóng xe
veturisto — người đánh xe
veturo — xe
viadukto — cầu cạn
vicini — người hàng xóm
vidosenso — thị giác
vidva — góa chồng
vildo — con mồi
vildo-sako — túi săn
villa — biệt thự
vinagro-barelo — thùng giấm
vinkeso — bại trận
vinko — chiến thắng
vino — rượu vang
violi — hoa tím
violino — vĩ cầm
violoncelo — trung hồ cầm
vipero — rắn độc
vit-rekoltisti — Thợ hái nho
vitberi — nho
vito)-trunki — gốc nho
vito-stangi — cọc chống
vitristo — người thợ kính, thợ kính
vitrizita pordo — cửa kính
vitro-kareli — tấm kính
vivanta lingui — sinh ngữ
vizajo — khuôn mặt
vizelo — chồn
volfo — sói
volkano — ngọn núi lửa
vorti — từ
voyaj-navo — tàu chở khách
voyaj-sako — túi hành lý
voyajero — người khách
voyajero-registro — sổ khách trọ
voyajonti — hành khách
voyeto — lối mòn
voyi — Đường sá
voyo — con đường, đường
voyo-kruco — ngã tư
vundito — người bị thương
vunduro — vết thương
warfo — đê
yardi — trục buồm
yuna damo — thiếu phụ
yuno — cậu bé
zinka — kẽm
zinko-laboristo — thợ kẽm
zono — thắt lưng
zono-bukli — khóa thắt lưng
zuavo-kaporalo — cai lính Bắc Phi

## vi → Ido

= người bán sách — =libro-vendisto
Anh — fratulo
Augustô — Augustus
Bà nội — avino
Bênađô — Bernardus
Bạn bè — amiki
Bịt mắt bắt dê — blindo-ludo
Bố chồng — bopatrulo
Bộ đồ nấu bếp — koquilaro
Carôlô — Karolus
Chim én — hirundi
Chiều cao — staturo
Cho đến lúc ấy — Til
Chị giúp việc — servistino
Chị giúp việc theo ngày — jornala servistino
Chủ quán — L’albergisto
Cà phê — kafeo
Cá — fisho
Các sĩ quan tham mưu — La stab-oficiri
Các thiếu tá — La mayori
Cánh — ali
Cây cối — arbori
Cây mận — prunieri
Cô giáo — docistino
Cơristianô — Kristianus
Cổ — kolo
Cổ tay — karpo
Dao cạo — razili
Emilô — Emilius
Giacôbê — Iakobus
Giorgiô — Georgius
Giám thị — Submaestro
Giỏ đồ khâu — laborkorbo
Giờ ra chơi — amuz-tempo
Gạo — rizo
Henricô — Henrikus
Hiên nhà — verando
Hoa thanh cúc — Aciani
Hoa đồng nội — rural flori
Hành lang — koridoro
Hơi nước — vaporo
Khung giường — lito-framo
Kim dài — granda
Kim ngắn — indexo
Ludovicô — Ludovikus
Lò cao — fornego
Lông mày — brovo
Lớp nhạc — muzikdoceyo
Mưa — pluvo
Mắt — okulo
Mặt trời — suno
Nam diễn viên — L’aktoruli
Người chăn cừu — pastoro
Người chủ nhà in — imprimisto
Người chủ trại — farmisto
Người coi ngựa — kaval-servisto
Người dạy thú — domtisto
Người giúp việc — servisto
Người hầu bàn — servisto
Người khiêng vữa — morter-portisto
Người làm bánh mì — panifisto
Người mù — blindo
Người thu tiền — banko-komisionisti
Người thợ cày — plugisto
Người đánh xe — konduktoro
Người đưa thư — letristo
Nhân viên thuế quan — L’oficisti dil acizo
Nồi hơi — kaldiero
Phaolô — Antonius
Phóng viên — La raportisto
Quầy nước hoa — parfum-vendeyo
Stêphanô — Stefanus
Sở Giao dịch — Borso
Sự lười biếng — indolenteso
Thái Bình Dương — Pacifiko
Thái dương — tempori
Thầy giáo — docisto
Thợ bọc — tapetisto
Thợ cắt cỏ — falchisti
Thợ hái nho — vit-rekoltisti
Thợ nề — masonisto
Thợ trát — gipsisto
Trời — vetero
Tuyết — nivo
Tách — tasi
Tính nhẹ dạ — frivoleso
Túi sách — skolsako
Tấm thảm — tapiso
Vai — shultro
Viên sĩ quan — L’oficiro
Viên tướng — generalo
Vách đá — klifo
Vườn hoa — garden-placo
Vở nháp — klado-kayero
Xương sườn — kosti
a-ti-sô — artichoki
an-bom — albumo
anh em họ — kuzuli
anh họ — kuzulo
anh rể — bofrato
anh thảo — primuli
anh đào — ceriziero
ba — marto
ba lô — sako
ban công — balkono
ban quân nhạc — muzikistaro
bao — sako
bao tay lông — mufo
bao than — karbona sakedo
bay — trulo
bi — buleti
bi kịch — dramato
bi-bô-kê — bilboketo
bia — biro, skopo
biển hiệu — insigno
biệt thự — villa
boong — ferdeko
buổi diễn — reprezento
buổi sáng — matino
buổi tối tốt lành — bonvespero
bà — damo
bà bán sữa — laktovendistino
bà chủ nhà — domo-mastrino
bà chủ trại — farmistino
bà cụ — oldino
bà hàng — vendistino
bà hàng lòng — trip-vendistino
bà hàng rau — legum-vendistino
bà khách — klientini, komprantino
bà nội — avino
bà nội trợ — domo-mastrini
bà thợ mũ — chapelistino
bà vú — nutristino
bài — karti
bài hát — kansono
bài học — Paulus
bài viết — skribo-taski
bàn — tabli
bàn chải quần áo — vesto-brosilo
bàn chải đánh răng — dento-brosili
bàn ghế — moblari
bàn khâu — labor-tablo
bàn là — glatigilo
bàn một chân — unpeda tablo
bàn ngủ — lito-tableto
bàn nạo — raspilo
bàn rửa mặt — tualet-tablo
bàn tay — manuo
bàn tiệc — tablo
bàn viết — skribo-tablo
bàn ăn — manjo-tablo
bàn ăn chung — komuna tablo
bàn đạp — estribi
bác — onklulo
bác gái — onklino
bác nông dân — rurano
bác nông dân nữ — ruranino
bác sĩ — mediko
bác sĩ phẫu thuật — kirurgiisto
bác thợ cạo — razisto
bác thợ giày — shuisto
bác thợ làm yên — selifisto
bác thợ rèn — forjisto
bác thợ đóng xe — charifisto
bán đảo — peninsulo
bán đấu giá — auciono-vendo
bánh lái — guvernilo
bánh mì — pano
bánh mì sữa — semli
bánh mì tròn — disko-pani
bánh ngọt — kuko
bánh nhân thịt — pasteto
bánh sừng bò — krecenti
bánh xe — roti, roto
báo — jurnali
báo đen — pantero
bát — boledo
bát đĩa bẩn — desneta pladi
bát đựng xà lách — saladuyi
bãi biển — plajo
bãi chăn — pastureyo
bãi hội chợ — ferio-placo
bãi sóng vỡ — brizanti
bãi tập — manovr-agro
bê — bovyuno
bìa — kovrilo
bình — karafo, vazi
bình chứa khí — gasometro
bình nước — aquo-krucho
bình phong — paravento
bình sứ Trung Hoa — Chiniana vazo
bình sữa — lakto-poti, lakto-poto
bình tưới — arozilo
bình đun nước — balno-varmigilo
bí ngô — kukurbiti
bò cái — bovini
bò sữa — laktifanta bovino
bò tót — tauro
bò đực — bovulo
bó — garbi
bó hoa — buketo
bóng ném tường — mur-baloneto
bóng tối — l’obskureso
bóng đá — ped-balono
bóng đèn điện — elektral-lampi
búa — martelo
búi cỏ — herbotufi
búp bê — pupei
bút chì — krayono
bút đá — ardeza krayono
băng — glacio
bơ — butro
bơi — natarto
bơm tay — manupumpilo
bưu cục — posto-kontoro
bướm — papilioni
bạch dương — birki
bại trận — vinkeso
bạn bè — amiki
bản nhạc — ticioni
bản soạn — muzikaji
bản thiết kế — plano
bản đồ — mapo
bảng Pháp — Franca tabelo
bảng con — ardezo
bảng giờ tàu — klok-tabeli
bảng màu — planketo
bảng treo tường — mural tabeli
bầu nước — gurdo
bầu trời — cielo
bậc — gradi
bậc lên xuống — ped-apogilo
bắp cải — kap-kauli
bắp thịt — muskulo
bắt — arestar
bến — kayi, kayo
bến nổi — flot-doko, pontono
bếp — koqueyo
bếp ga — gas-furnelo
bếp lò — furneli, koquo-furnelo
bếp lửa — herdo
bể nước — fonteno
bể nước nhỏ — fonteneto
bễ thổi — suflilo
bệnh viện — hospitalo
bọn cướp biển — pirati
bọt biển — sponjo
bỏ chạy — fugis
bồ câu — kolombo
bồn lớn — kuvegi
bồn rửa — eviero
bồn tắm — balno-kuvo
bộ binh — infantrio
bộ khung mái — karpenturo
bộ quần áo — vesti
bộ sưu tập khoa học tự nhiên — kolektaji pri naturcienco
bộ yên cương — harnesi
bộ đựng dầu giấm — flakonuyo
bờ — rivo
bờ dốc — taluso
bờm — kolkrinaro
bục giảng — katedro
bụi cây — busharo
bụi gai — l’arbusti dornoza
bụi táo gai — krateg-bushi
bụng — abdomino
bức chân dung — portreti, portreto
bức tranh — pikturi
bức tường — muro
bức tượng — statuo
bức tượng bán thân — busto
bức tượng nhỏ — statueto
bức vẽ — desegnuri
bức điện — telegramo
bức điện (điện tín — depesho (telegramo
ca sĩ nam — kantistuli
ca sĩ nữ — kantistini
ca-bin — kabini
cai lính Bắc Phi — zuavo-kaporalo
cam — oranji
cao nguyên — platajo
cha — patrulo
cha xứ — paroko
cha đỡ đầu — baptopatrulo
chai — boteli
chai rượu mạnh — liquor-boteli
chao đèn — paralumo
chi — membri
chim chìa vôi — Motacilo
chim chích — silvio
chim gõ kiến — pikverdo
chim hoàng yến — serino
chim hót — uceli kantera
chim kim oanh — karduelo
chim săn mồi — raptera ucelo
chim ác là — pigo
chim én — hirundi
chiến dịch — kampanii
chiến thắng — vinko
chiếu nghỉ — fluro
chong chóng gió — vento-flecho
chuyến tàu — treno
chuông — kloshi
chuông báo cháy — incendio-avertilo
chuông cửa — klosheto
chuông điện — timbro elektrala
chuồng bò — stablo
chuồng bồ câu — kolombeyo
chuồng cừu — mutoneyo
chuồng gà — haneyo
chuồng ngựa — kavaleyo
chuột — rateti
chuột nhắt — museti
chài — lanso)-reto
chào ông bà — bon jorno
cháu — nepoti
cháu gái — nepotino
cháu trai — nepotuli
chân — gambi, pedi
chân nến — kandeliero
chân trời — horizonto
chân vịt — helico
châu Mỹ — Amerika
châu Phi — Afrika
châu Á — Azia
châu Âu — Europa
châu Đại Dương — Oceania
chìa — klefo
chòi canh — garito
chó — hundi, hundo
chó săn — hundo basota
chó săn thỏ — levriero
chó xù — pudeli, pudelo
chóp nhọn — flecho
chóp núi — monto-pinti
chùm — grapi
chú Pi-e-rô — Pierrot
chú Pôlisinen — Pulchinelo
chú bồi — grumo
chú hề Arlequin — Arlekino
chú phụ bếp — skuristo
chú rể — spozulo
chú đưa điện tín — telegrafisto
chúc — dezirar
chăn — kovrilo
chăn cừu — pastoro
chăn lông — ederduna kovrilo
chĩa — forki, forko
chơi đàn dương cầm — pianopleas
chưởng khế — notario
chảo — padelo
chậu — baseneto, kuveto, poti
chậu cảnh — potuyo
chậu lớn — kuvego
chậu men — baseno
chỉ — filo
chị — fratino
chị bếp — koquistini, koquistino
chị cả — seniora fratino
chị em họ — kuzini
chị giúp việc — servistini
chị hầu phòng — chambristino, servistino
chị họ — kuzino
chị thu ngân — kasistino
chị thợ là — lav-glatistino
chốt gỗ — stifti
chồn — vizelo
chổi — balayilo
chổi lông — plum-fasko
chổi sơn — pinselo
chỗ — plaso
chỗ gửi đồ — bagaj)-depozeyo
chỗ trượt — gliteyo
chỗ trả hành lý — bagaj)-distributeyo
chợ có mái — kovrita merkato
com-pa — kompaso
con cúi — ruko
con dâu — bofiliino
con gái — filiino
con kênh — kanalo
con mạch nước — fonteto
con mồi — vildo
con phố — stradeto, strado
con quay — tupio
con rể — bofilio
con suối — rivereto
con sông — fluvio
con thú dữ — sovaja bestii
con trai — filio
con đường — voyo
con đường lát — choseo
crô-kê — kroket
cua — krabi
cung — arko
cuốc chim — pikono, piocho
cuộc duyệt binh — defilo
cuộc săn đuổi — kuro-chaso
cuộc trưng bày — expozeyo
cà chua — tomati
cà kheo — stelti
cà vạt — kravato
cành — brancho
cào — rastilo
cày — plugilo
cá — fisho
cá mòi — sardini
cá mập — sharko
cá sấu — krokodilo
cá trích — haringi
cá voi — baleno
cái bừa — herso
cái chậu lớn — kuvego
cái giếng — puteo
cái gàu — sitelo
cái hồ — lago
cái nôi — bersilo
cái thước — linealo
cái xô — sitelo
cáng — kamilo
cánh — alegi
cánh rừng già — silvo
cánh tay — brakii
cáo — foxo
cát — sablo
cân — balanco, ponder-aparato
câu hỏi — leciono
cây — arbori, planto
cây Nô-en — Kristnasko-arboro
cây kế — kardoni
cây lê — pirieri
cây nến — bujio
cây thánh giá — kruco
cây ăn quả — frukt-arbori, fruktarbori
còi — siflo
cóc — rospi
cô bán hàng — komizino
cô gia sư — edukistino
cô thợ giặt — linjo-)lavistino
cô thợ may đồ vải — linjistino
cô thợ thêu — brodistini
côn trùng — insekti
công — pavono
công nhân dồn toa — Esquadani
công viên — parko
công viên thành phố — parko komonala
cú — otusi
cúc — butoni
căn phòng — chambro
cũi — kabano
cơn bão — tempesti
cơn giông — sturmegi
cư xử — kondutas
cưa — segilo
cưa đá — petro-segilo
cưỡi ngựa — kavalko
cảng — la portuo, portuo
cảnh gia đình — ceni familiala
cảnh sát — policisti
cảnh sát trưởng — komisario di polico
cần câu — pesko-bastoni
cần cẩu — krani
cần cẩu dựng cột buồm — mastizo-krani
cầu — ponto
cầu cạn — viadukto
cầu nhỏ — ponteto
cầu quay — turnoponto
cầu sắt — fera ponto
cầu thang — eskalero
cầu vai — epoleti
cầu vồng — ciel-arko
cẩm chướng — dianti
cậu bé — yuno
cằm — mentono
cẳng tay — avanbrakio
cặp sách — kayeruyo
cọ — palmieri
cọc chống — vito-stangi
cỏ — herbo
cỏ khô — feno
cốc bia — bir-glasi
cốc lớn — kupo
cối xay — muel-diski
cối xay cà phê — kafe-muelilo
cối xay gió — vento-muelilo
cổ họng — guturo
cổ lông — fur-kolumo
cổ áo — kolumo
cổng — pordo
cổng lớn — portalo
cổng xe — pordego
cột — fosto
cột buồm — masto
cột mỡ — premio-masto
cột mỡ trên nước — busprito-masto
cột thu lôi — parafulmino
cột tín hiệu — semaforo
cờ hiệu — flagi
cờ tào cáo — triktrako
cờ vua — shako
cờ đam — dami
cụ tổ — preavo
cục tẩy — efacokauchuko
cụm — buketo
củi — lenii
cừu con — mutonyuni
cừu cái — mutonini
cừu đực — mutonuli
cửa — enflueyo, pordo
cửa chính — eniro-pordo
cửa chớp — shutri
cửa hàng — magazino
cửa kính — pordo vitrizita, vitrizita pordo
cửa ra — ekireyo
cửa ra vào — pordi
cửa sổ — fenestri, fenestro
cửa sổ mái — luko
cửa sổ thông gió — postigi
cửa toa — pordo
cửa xe — vetur-pordo
dao — kulteli, kultelo
dao bầm — hachilo
dao nhíp — kulteleto
dao rọc giấy — paper-kultelo
diêm — alumeti
diềm vải — lambrequino
doanh trại — kazerni
dung nham — lavao
dàn nhạc — l’orkestro
dâu rừng — frageti
dây — kordo
dây chão — kordegi
dây câu — filo
dây cương — bridi
dây dọi — aplombo
dây thừng có nút — kordo nodoza
dây truyền động — transmis-rimeno
dây đeo quần — breteli
dãy núi — montaro
dê con — kaproyuni
dê cái — kaprini
dòng — lineo
dòng sông — rivero
dòng thác — torento
dơi — vespertilio
dưa chuột muối — kukombreti
dưa vàng — meloni
dương — popli
dương xỉ — filiko
dạ — felta
dạ dày — stomako
dụng cụ thể dục — gimnastikal aparati
dứa — ananasi
dừa — kokosieri
dừa cạn — pervinki
eo biển — maro)stretajo
eo đất — istmo
ga — staciono
ga cảng — mar-staciono
ga trải — lit-tuki
gang — gisfero
ghi — bifurkeyo
ghế — sidilo, stuli, stulo
ghế bành — stulegi, stulego
ghế băng — benketo
ghế dài — benki, longa stulego
ghế kê chân — skabelo
ghế ngồi — sidilo
ghế đẩu — tabureto
ghệt — getri
gia đình — familio
giai điệu — melodii
giàn giáo — eshafodo
giày — shui
giày da bóng — shui vernisizita
giày trượt — sketilo
giày ống — boteti
giá lưới — reto
giá nhạc — pupitro
giá nến — kandelabri
giá treo khăn — tuk-portilo
giá để ô — parapluvuyo
giá đỡ củi — morilii
giám học — censoro
gió — vento
giũa — limilo
giường — lito
giấy — papero
giấy bạc — banko-bilieti
giấy thấm — absorbiva papero
giếng mỏ — shakto
giỏ — korbi, korbo
giờ — kloki
guốc gỗ — ligna shui
gà con — han-)yuneti, hanyuneti
gà gô — perdriki
gà mái — hanini, hanino
gà mẹ — Hanin-matro
gà quay — hanyuno rostita
gà rừng — bekasi
gà trống — hanulo
gà tây trống — dindulo
gáy — nuko
gò cao — altajo
góa chồng — vidva
gùi — dorso-korbi
găng tay — ganti
gươm — sabro
gương — spegulo
gạch — briki
gạch men — fayencaji
gậy — bastono
gậy chăn cừu — pastor)-bastono
gậy leo núi — alpenstock
gốc nho — vito)-trunki
gối — kapkuseni, kuseno
gối dài — transversa kuseno
gối đầu — kap-kuseno
hang — groto
hay nói chuyện — babilema
hiên nhà — verando
hiến binh — soldati
hiệu thuốc — l’apoteko
hiệu trưởng — liceestro
ho — tusado
hoa — flori
hoa anh túc — papavereti
hoa bia — lupulo
hoa cúc — krizantemi
hoa cúc dại — margriteti
hoa giả — flori artificala
hoa huệ tây — lilii
hoa lan dạ hương — hiacinti
hoa mao địa hoàng — digitali
hoa phong lữ — geranii
hoa quế trúc — jilflori
hoa rừng — boskal flori
hoa sen cạn — kapuchini
hoa súng — nenufari
hoa tai — orelringi
hoa tiêu — piloto
hoa tím — violi
hoẵng — kapreolo
huy chương quân công — militistala medalio
huy hiệu — skudo
hà mã — hipopotamo
hài kịch — komedio
hàm dưới — mandibulo
hàm thiếc — morsi
hàm trên — maxilo
hàng — vendistino
hàng bánh ngọt — kukifisto
hàng chở — kargajo
hàng cột — peristilo
hàng giáo sĩ — klerikaro
hàng hóa — vari
hàng kim khí — lad-(if-)isto
hàng rào — hego
hàng rào sắt — greto
hàng thuốc lá — tabak-vendeyo
hành — onyoni
hành khách — voyajonti
hành lý — bagaji
hái — falchili
hình hình học — geometrial figuri
hình học — geometrio
hình nón — kono
hình phạt — punisi
hình tam giác — triangulo
hình tròn — rondo
hình vuông — quadrato
hít thuốc bột — sniflante tabako
hòa nhạc — koncertas
hòa ước — paco-kontrato
hòm — kofro
hòn đảo — insulo
hóa học — kemio
hóa đơn — fakturo
hông — flanko
hũ — poti
hũ muối — sal-buxo
hơi nước — vaporo
hươu cao cổ — jirafi
hạ sĩ quan — quatermastro, suboficiri
hạm trưởng — komandanto
hạm đội — eskadro
hạnh nhân — mandeli
hạt dẻ — kastani
hạt giống — semino
hạt phỉ — avelani
hạt tiêu — pipro
hải cẩu — mar-hundo
hải đăng — faro
hầm rượu — kelero
hệ mét — metral sistemo
họ hàng — parenti
họa mi — naktigalo
họa sĩ — piktisti
học — skolo
học sinh — lernanto
học sinh giỏi — bona lernanti
hối phiếu — trato
hồ đào — nuci, nuciero
hồng — rozi
hổ — tigrulo
hội đồng thành phố — komonal konsilantaro
hộp bút — skribiluyo
hộp diêm — alumetuyo
hộp hàng mẫu — specimenal buxi
hộp mũ — chapel-buxo
hộp đánh giày — ciraj-kesto
hộp đường — sukruyo
khay đựng đồ lặt vặt — posh-kozuyi
khe núi — ravino
khi — kande
khinh khí cầu — balono
khiêu vũ — dansado
kho — magazino
khoa học tự nhiên — naturcienco
khoai tây — terpomo
khoang — fako
khu nghỉ dưỡng — termala staciono
khu ngoại ô — preurbo
khu phố — quartero
khu rừng nhỏ — bosko
khu suối khoáng — termal establisuro
khung ảnh — kadro
khuôn mặt — vizajo
khuông nhạc — linearo
khuỷu tay — kudo
khách — konsumanti
khách du lịch — turisto
khách mời — invititi
khán giả — spektanti
khéo — habile
khóa nhạc — klefi
khóa thắt lưng — zono-bukli
khói — fumuro
không khí — aero
khăn — fulardo, tablo)-tuko
khăn bịt mắt — okulbendo
khăn choàng — shalacho
khăn lau tay — Manuvishilo
khăn lông — boa-furo
khăn quàng cổ — kravatego
khăn trải bàn — tablo-tuko
khăn tắm — tualet-tuki
khăn ăn — bok-tuko
khỉ — simio
khối đá — petra bloki
khứu giác — flarosenso
ki — kegli
ki-ốt bán báo — biblioteko, jurnal-kiosko
kim — aguli
kim dài — grand indexo
kim loại — metalo
kim ngắn — mikra
kiếm nhẹ — flereto
kiểu tóc — kap-vesto
kiện — pakegi
kiện hàng — expediajo
kèn cla-ri-nét — klarioneti
kèn cor-nê — valvo-korneti
kèn trombon — trombono
kéo — cizi, cizo
kéo sợi — filifistino
két sắt — ferkesti
kìm — pinco
kính — orelo-binoklo
kính kẹp mũi — naz)binoklo
kính viễn vọng — lorno
kẹo — bonboni
kẹp than — pincegi
kẹp đường — sukro-prenilo
kẻ săn trộm — furte-chasero
kẽm — zinka
kỵ binh nhẹ — husaro
kỹ sư — injenioro
lan can — parapeto
lau sậy — kani
leo núi — acenso
leo-pa — leopardo
linh cẩu — hieno
linh lan — maiflori
linh mục — sacerdoto
liễn xúp — supuyo
lon — galono
luật sư — advokato
luống cày — sulko
luống hoa — bedi
luồng — kanaleto
ly — glaso
làn khói — la fumuro
lá — folii
lá cờ — flago, standardo
lá thư — letro
lâu đài phong kiến — feudala kastelo
lê — piri
lính — La kavalkisti, soldati
lính chì — plomba soldati
lính công binh — jenio-soldato
lính cứu hỏa — pumpisti
lính kỵ binh — dragono
lính sơn cước — Alpala-chasero
lít — litro
lò bánh mì — paniferio
lò nướng — forno
lò rèn — forjeyo
lò sưởi — furnelo, kameno
lòng bò — stomak-tripi
lòng đường — choseo
lông — pilaro
lông chim — plumi
lông cắm mũ — plumi
lông mi — cilii
lưng — dorso
lưng tựa — dors-apogilo
lưới — reti
lưỡi — lango
lưỡi câu — angelo
lược — pektilo
lược chải đầu — kapo-brosilo
lượm — fasketi
lạc đà — kamelo
lạc đà một bướu — dromedaro
lều quán — baraki
lễ phép — polita
lễ rửa tội — bapteso
lịch sử — historio
lọ — flakoneto
lọ mù tạt — mustarduyo
lọ mực — inkuyo
lối mòn — voyeto
lồng — kajo
lồng ngực — pektoro
lỗ mũi — naztrui
lỗ thông hơi — keler-fenestro
lộn xộn — trublo
lớp học — docochambro
lớp vẽ — desegnochambro
lời cảnh cáo — averto
lời trách mắng — reprochi
lợn con — porkyuno
lợn nái — porkino
lợn rừng — apro
lụa — texuri
lục lạc — klosheto
lừa — asno
lửa — fairo
ma-ta-đo — matadoro
ma-tít — mastico
mai — spado
miếng sắt — fero
miệng — boko
miệng núi lửa — kratero
muôi — pot-kuliero
muôi thủng — spum-kuliero
muối — salo
màn — kurteno
mành — storo
mào — kresto
má — vangi
mái chèo — remilo
mái hiên kính — marquizo
mái nhà — tekto
mái vòm — kupolo
máng — trogo
máng xối — pluv-kanali
máu — sango
máy bơm hơi nước — vapor-pumpilo
máy bơm tay — manu-pumpilo
máy chữ — skribo-mashino
máy hát — fonografilo
máy in — imprim-presili
máy ép — presilo
máy điện thoại — telefonilo
máy đập — drashmashino
máy ảnh — fotograf-aparato, fotografilo
mây — nubi
mèo — kato
mét — metro
mét khối — metral kubo
móc gánh — porto-hoko
móc áo — vestohoki
món — disho
món tráng miệng — deser-disho, desero
món đồ sắt — feraji
móng — fundamenti, hufo
móng tay — ungli
môi — labii
mùa hè — somero
mùa thu — autuno
mùa xuân — printempo
măng sét — mansheti
mũ — chapelo
mũ bê-rê — beredo
mũ chóp cao — cilindra chapelo
mũ dạ — felta chapelo
mũ lưỡi trai — kasqueto
mũ lưỡi trai cứng — kepio
mũ phớt đỏ — fezo
mũ sắt — kasko
mũ trụ — plumoza chako
mũ vải — kofio
mũ vải bông — kotona boneto
mũi — nazo
mũi tên — flecho
mũi đất — promontorii
mơ — abrikoti, abrikotieri
mưa đá — grelo
mười giờ — dek kloki
mạng đường sắt — reto
mảnh vườn — gardeneto
mẫu vẽ — modeli
mận — pruni
mận khô — sika pruni
mật — mielo
mắc áo — vest-hoki
mặt trăng — luno
mặt trời — suno
mặt đồng hồ — cifro-plako
mẹ — matro
mẹ vợ — bomatro
mẹ đỡ đầu — baptomatro
mỏ — beko, sua beko
mỏ neo — ankri
mỏ sắt — fer-mineyo
mỏ đá — petro-mineyo
mồ côi — orfanino
mồi — lurilo, raptajo
mỡ — graso
mứt — konfitajo
mực — inko
nai cái — cervino
nghĩa địa — tombeyo
nguyên soái — marshalo
ngày — dato
ngân hàng — Banko
ngã — falo
ngã tư — voyo-kruco
ngòi bút — plumo
ngói đá — ardezi, ardezkovrita
ngói đất — tegulkovrita
ngón tay — fingri
ngôi mộ — tombi
ngôi nhà — domo, hemo
ngôi nhà gỗ — ligna dometo
ngôi nhà tư — domo privata
ngôi sao — steli
ngăn kéo — tirkesto
ngư lôi — torpedo
người bà con — parentino
người bán — vendisto
người bán giấy — papervendisto
người bán hoa — buketistino
người bán hàng — garsono, komizo
người bán nhạc cụ — muzik-vendisto
người bán quần áo cũ — vesto-vendisto
người bán rượu mạnh — liquoristo
người bán sách — libristo
người bán súng — armifisto
người bán than — karbonisto
người bán xe đạp và ô-tô — vendisto di cikli ed automobili
người bán ô — parapluvisto
người bán đồ gỗ — moblo-vendisto
người bán đồ khâu vá — mercereyo
người bạn — amiko, questioni
người bạn cùng đi — kompana siorino
người bị thương — vundito
người canh đồng — rural gardisto
người chào hàng — Komerco-voyajisto
người chạy việc — komisionisto
người chỉ huy đội trống — tamburestro
người chở hàng — kargo-veturisti
người chủ — proprietero
người coi cửa — pordistulo
người coi khí đốt — gasisto
người coi ngựa — kaval-servisto
người câu cá — fil-peskeri
người dẫn đường — guidisto
người giao bia — bir-garsono
người gieo hạt — semero
người giám hộ — tutelero
người giúp việc — servistino
người giữ trẻ — infantala gardistino
người giữ đàn — muton-gardisto
người gác — gardisto
người gác cổng — pordisto
người gác rừng — forestisto
người gác săn — chas-gardisto
người hiến binh — jendarmo
người hiếu kỳ — kuriozi
người hàng xóm — vicini
người hát rong — kantero vagera
người học việc — aprentiso
người khuân vác — portisto
người khách — kliento, voyajero
người khổng lồ — giganto
người kiểm soát — inspektisto
người leo núi — turisto
người làm bánh — kukista garsono
người làm chứng cho chú rể — testi dil spozulo
người làm công — farm-servisto
người làm công nhật — jorn-laboristo
người làm hàng thịt — bucho-servisto
người làm vườn — gardenisto
người lái tàu — la mashinisto
người lái xe — motoristo
người lái xe điện — Tramduktisto
người lính — Soldato
người lính gác — facionero
người nhân viên — kontoristo
người nhạc trưởng — orkestro-chefo
người nạo ống khói — kamenoskrapisti
người nấu bếp — koquistulo
người phụ việc — Manulaboristo
người phục vụ — garsono
người quét đường — balayisti
người quăng chài — reto-peskero
người quản lý — jerero
người quản lý nhà ăn — tabl-oficisto
người quản tiệc — Tablo-chefo
người soát vé — kontrolisto
người săn sơn dương — chamo-chasisto
người thu tiền — inkasisto
người thư ký — sekretario
người thắp đèn — lampisto
người thắp đèn đường — lantern-acendisto
người thợ kính — vitristo
người thợ đốt lò — fairisto
người tiếp tân — kontoristo
người tiều phu — hakisto
người trộn vữa — dilutisto
người tí hon — nano
người tốc ký — stenografisto
người xem — publiko
người ăn mày — mendikero
người đi săn — chasero
người đi xe — ciklisto
người đánh máy — mashinskribisto
người đánh xe — char-duktisto, duktisto, veturisto
người đóng kiện — pakigisto
người đóng xe — veturifisto
người đưa thư — letristi
người đổi tiền — kambiisto
ngưỡng — solio
ngất — e sinkopi
ngọn gió bấc — nordal vento
ngọn lửa đẹp — belega fairo
ngọn núi lửa — volkano
ngọn đồi — kolino
ngỗng — gansi
ngữ pháp — gramatiko
ngựa — kalvalke, kavalo
ngựa con — kavalyuno
ngựa cái — kavalino
ngựa gỗ — ligna kavali, ligna kavalo
ngựa gỗ quay — kavali
nhiệt kế — termometro
nho — vitberi
nhà báo — jurnalisto
nhà ga hàng hóa — staciono dil vari
nhà giặt — lesiveyo
nhà hát — teatro
nhà in — imprimeyo
nhà kho — garbeyo
nhà kèn — kiosko
nhà kính — teplico
nhà lồng — halo
nhà máy — fabrikerii
nhà máy khí đốt — gasiferio
nhà máy xay — mueleyo
nhà nhỏ — dometi
nhà sữa — lakteyo
nhà thầu — l’entraprezisto
nhà thờ — kirko
nhà thờ lớn — katedralo
nhà tu — monaki
nhà tù — karcero
nhà tắm hơi kiểu Thổ — Turka balnerio
nhà vệ sinh — latrini
nhà xe — vetureyo
nhà xuất bản — editisto
nhà xứ — parokeyo
nhào lộn — kulbutas
nhánh — ramo
nhân viên bưu điện — postisti
nhạc — muziko
nhạc công — muzikisti
nhạc cụ — muzik-instrumenti
nhạc kịch — l’opero
nhảy vai — shultro-salto
những kỵ sĩ — jendarmi
những người gác chắn — baril-gardisti
nhựa — rezino
nâng cốc chúc mừng — tostas
nâng tạ — halteragas
não — cerebro
ném bóng tuyết — niv-buli
nét chữ — skribo-formo
nôi — bersilo
năm — mayo
nĩa — forketi, forketo
nước — aquo
nước hoa — parfumi
nước lớn — fluxo
nước ròng — refluxo
nước thuốc — tizano
nước xốt — sauco
nạn nhân — acidentito
nạng — grucho
nấm — fungi, fungo
nấm cục — truflo
nến — bujio
nền gạch — karel-sulo
nỏ — arbalesto
nốt của gam — gamnoti
nồi gang — kaldrono
nồi hơi — kaldieri
nồi hầm — bolio-poto
nồi to — marmito
nữ diễn viên — l’aktorini
nữ tu — regulierino
ong — abeli
phao — boyi
phiếu — bilieto
phong bì — kuverto
phong vũ biểu — barometro
pháo hoa — pirotekno
pháo đài — fortreso, fuorto
pháo đài nhỏ — bastioni
phép chia — divido
phép cộng — adiciono
phép nhân — multipliko
phép trừ — sustraciono
phép tính — kalkulo, operaco
phía sau — dopajo
phía trước — avanajo
phòng — chambro
phòng bi-a — biliardeyo
phòng hút thuốc — fumeyo
phòng khách — salono
phòng làm việc — skribo-chambro
phòng ngoài — avanchambro
phòng thánh — sakristio
phòng tranh — piktur-muzeo
phòng tắm — balneyo
phòng áp mái — mansardi
phòng ăn — manjo-chambro
phòng điện tín — la telegraf-kontoro
phòng để thức ăn — servisteyo
phòng đọc — lekteyo
phòng đợi — varto-salono
phó trưởng ga — staciono-subchefo
phô mai — fromajo
phông — dekoruri
phút — minuti
phế tích — ruinaji
phễu — funelo
phổi — pulmoni
pít-tông — pistoni
quan sứ — prefekto
quan tài — sarko
quan tòa — judicial oficisto
quay thịt — spiso-turnilo
quá cước — superpezo
quán bia — birerio
quán cà phê — kafeerio
quán trọ — albergo
quân cảng — milital portui, milital portuo
quạ — korvi
quạ khoang — korniko
quả anh đào — cerizi
quả bóng — bulo
quả cân — ponderili
quả cầu — flug-balono, sfero
quả địa cầu — ter-globo
quảng trường — placo
quần chẽn — bracho
quần dài — pantalono
quần lót — kalzoni
quần vợt — teniso
quần áo — vesti, vestizeso
quầy — kaseyo
quầy giải khát — bufeto
quầy hành lý — gicheto
quầy thu ngân chính — kaso
quầy vé — gicheto
quặng — erco
quỹ tiết kiệm — spar-kaseyo
rau — legumi
ria mép — labiobarbo
roi — flogeto
roi ngựa — kravachi
ruộng lúa mì — frument-agro
ruột — intestini
rây — kribleto
rãnh — trancheo
rèm — kurteni, storo
rêu — musko
rìu — hakilo
rìu bổ củi — hakilo
rùa — tortugo
răng — denti
rơm — palia, palio
rượu sâm banh — champanio
rượu táo — cidro
rượu vang — vino
rạp hát hội chợ — ferial teatro
rạp múa rối — marionetteatro
rạp xiếc — cirko
rắn — Serpento
rắn nước — kolubro
rắn độc — vipero
rễ — radiki
sa thạch — greson
sinh ngữ — vivanta lingui
sinh nhật của ông nội — l’aniversario dil avulo
sinh viên — studento
sung — figi
sà lúp — barkasi
sàn gỗ — parqueti
sàn nhảy công cộng — publika balo
sách — libro
sách giờ tàu — klok-libro
sách hướng dẫn — guid-libro
sách tập đọc — lekto-libro
sách vỡ lòng — alfabet-libro
sáo — fluto, merli
sân — korto
sân ga — trotuari, trotuaro
sân khấu — ceno
sên trần — limako
sóc — skurelo
sói — volfo
sóng — ondo
sóng lớn — ondego
sông băng — glacieri
súng — fusilo, pafarmi, pafilo
súng lục — pistolo
súp lơ — flor-kauli
sơn — farbo
sư tử — leonulo
sườn núi — flanko dil monto
sảnh — halo
sấm — tondro
sọ — kranio
số học — aritmetiko
sống tàu — kilio
sốt — febro
sồi — querki
sồi dẻ — fagi
sổ khách trọ — voyajero-registro
sổ kế toán — kontado-libri
sổ tay — notlibreto
sở quan thuế — doganeyo
sợi dây — kordo
sợi gai — kanabo
sợi lanh — lino
sức khỏe — saneso
sừng — korni
sừng sững — stacas
sự không vâng lời — desobediemeso
tai — oreli
tay chân — membri
tay vịn — pasamano
tem — postal-marko
than đá — ter-karbono, terkarbono
thang — skalo
thang dây — korda skalo
thang máy — acensilo
thanh củi — lenii
thanh tra — inspektisto
then — riglo
thiết giáp hạm — kuras-navo
thiếu phụ — yuna damo
thiếu úy — sublietnanti
thung lũng — valo
thuyền — barko, pesko-barketi
thuyền buồm — seglo-barko, seglo-navi
thuyền chở hàng — gabari
thuyền nhỏ — barki
thuyền đua — per yolo
thuyền đánh cá — pesko-barki
thuốc lá — sigareto
thuốc đánh răng — dentifrici
tháng chín — septembro, septembro-monato
tháng chạp — decembro
tháng mười — oktobro
tháng mười một — novembro
tháng tám — agosto
tháp — turmi
tháp chuông — klosheyo
tháp nước — aquo-rezervuyo
thân cây — trunki
thân mình — torso
thìa — kulieri, kuliero
thính giác — audosenso
thông — Pino, abieti, pini
thùng — kesti
thùng bia — bir-bareli
thùng củi — ligno-kesto
thùng giấm — vinagro-barelo
thùng rác — rezidu-buxo
thùng rượu — bareli
thùng thư — letrobuxo
thùng đánh bơ — butrifilo
thư viện — biblioteko
thương binh — invalida
thương cảng — komercal portuo
thường xuân — hedero
thạch nam — eriko
thả diều — kaito
thấp khớp — reumatismo
thầy dạy nhạc — muzik-docisto
thầy dạy thể dục — docisto pri gimnastiko
thắt lưng — zono
thắt lưng đeo kiếm — espado-zono
thằn lằn — lacerti
thềm — perono
thể dục — gimnastiko
thể trạng — stando korpala
thị giác — vidosenso
thị trưởng — urbestro
thị trấn suối khoáng — baln-urbo
thịt quay — rostajo
thỏ rừng — leporo
thổi kèn hiệu — klarionisti
thớt — ligno-bloko
thớt bầm — hachoplanko
thời tiết — vetero
thợ cắt tóc — kuafisto
thợ gặt — rekoltisti
thợ in đá — litografisti
thợ khóa — seruristo
thợ khắc đồng — kupro-grabisti
thợ kính — vitristo
thợ kẽm — zinko-laboristo
thợ lợp mái — tektisto
thợ máy — mashinisto
thợ mỏ — ministi
thợ mộc kèo cột — karpentisto
thợ nhuộm — tintisto
thợ phụ nề — mason-servisto
thợ sơn — indutisto
thợ sắp chữ — imprim-laboristi
thợ điện — elektristo
thợ đào đất — ter-laboristo
thợ đá — petro-ministo
thợ đóng sách — bindisto
thợ đóng thùng — barelifisto
thợ đẽo đá — quadro-taliisti
thợ ảnh — fotografisto
thợ ống nước — plombo-laboristo
thủy thủ — navano
thủy triều — mareo
thứ ba — mardio
thứ hai — lundio
thứ tư — merkurdio
thức uống — drinkajo
thửa ruộng — agro
tia chớp — fulmino
tia nước — sprico
tia nắng — radii
tim — kordio
tiêu — balisi
tiêu huyền — platano
tiếng Anh — Angla
tiếng Nga — Rusa
tiếng Pháp — Franca
tiếng Tây Ban Nha — Hispana
tiếng Ý — Italiana
tiếng Đức — Germana
tiền kim loại — monetpeci
tiền sảnh — vestibulo
tiền xu — monetpeci
tiểu đoàn — batalioni
tiệc cưới — mariaj-festino
toa — vagono
toa chở súc vật — bestio-vagoni
toa hành lý — furgono
toa nằm — dormo-vagoni
toa sàn — platforma vagoni
toa thư — posto-vagono
toa ăn — restor-vagono
trang — pagini
trang phục — kostumo
trao — disdono
triền dốc — penti
trung hồ cầm — violoncelo
trung sĩ nhất — mayor-serjento
trung sĩ pháo binh — artilrio-serjento
trung úy — lietnanti
trung đoàn — regimento
truyện — rakonti
tràng hoa — koroli
trái cây — frukti
trán — fronto
trâm cài tóc — har-pingli
trò chơi — ludi
trò chơi trí tuệ — ludili di pacienteso
trò con gấu — ursino
trò cướp cờ — baro-ludo
trò nhảy cừu — dorso-salto
trò ném ếch — ranoludo
trò đập tay — frap-divino
trăn — boao
trước — avan
trướng giường — lito-doselo
trường bắn — pafeyo
trường sư phạm — normal skolo
trường trung học — liceo
trưởng ga — stacionestro
trưởng quầy — fakestro
trưởng tàu — trenestro
trạm dừng — halteyo
trần — plafoni
trận gió tây — ventego de westo
trận thủy chiến — navala kombato
trắc bá — cipreso
trẻ mồ côi — orfano
trốn tìm — celo-trovo
trống — tamburo
trống lớn — tamburego
trụ sở làng — komonal domo
trục buồm — yardi
trục vít — skrubego
trứng — ovi
tuy-líp — tulipi
tuyến đường sắt bến cảng — kayo-lineo
tuyết lở — avalanchi
tuần — semano
tuần lộc — rentiro
tuổi tác — evo
tàu — navo
tàu ba cột buồm — trimasti
tàu bánh guồng — palet-navi
tàu chiến — navi militala
tàu chở hàng — kargo-batelo
tàu chở khách — voyaj-navo
tàu cuốc — drag-mashino
tàu hơi nước — pasajo
tàu khách — paketboto
tàu kéo — remorkeri, remorkero
tàu lượn — relgliteyo
tàu ngầm — submara navo
tàu phóng lôi — torped-navo
tàu vượt Đại Tây Dương — trans-Atlantiki
tán lá — foliaro
táo — pomi, pomiero
tê giác — rinocero
tên trộm — Furtisto
tòa lâu đài — kastelo
tòa lãnh sự — konsuleyo
tòa soạn — redakteyo
tòa sứ — prefekteyo
tòa thành cổ — fortifikita kastelo
tòa thị chính — komon-domo
tòa án — Tribunalo
tóc — hararo
tóc mai — vangobarbo
tôm — kreveti
tôm càng — kankri
tôm hùm — homardi
tôm hùm gai — langusti
tù binh — kaptiti
túi — posho
túi hành lý — mea voyaj-sako, voyaj-sako
túi lưới đi chợ — provizo-reti
túi săn — bandoliera vildo-sako, vildo-sako
túp lều — kabani
tăng-đe — tendro
tĩnh mạch — veino
tư — aprilo
tường — muri
tường thành — rempari
tượng bán thân — busto
tạp dề — avantalo
tảng phô mai — fromaji
tảng đá — rokaji
tấm chắn lửa — fairo-skreno
tấm chắn tia lửa — paracintilo
tấm chắn tro — cindro-barilo
tấm kính — vitro-kareli
tấm lót viết — skribkuseno
tấm rèm cửa — pordo-tapeto
tấm thảm chân giường — tapiso litala
tất — kalzeti, kalzi
tầng hai — duesma etajo, etajo
tầng hầm — kelero, sub-ter-etajo
tầng một — etajo
tầng trên — emperialo
tầng trệt — partero, teretajo
tẩu — pipo
tẩu to — grosa pipo
tỏi — alio
tổ ong — abeluyo
tờ giấy — paperfolio
tờ lịch — kalendario
tủ buýp phê — plad-moblo
tủ bày — kredenco
tủ com-mốt — komodi
tủ có gương — spegul-armoro
tủ kính — vetrino
tủ sách — biblioteko
từ — vorti
từ điển — lexiko
va-li — mea valizo, valizo
vai — rolo, shultri
viêm phổi — pulmonito
viên cảnh sát — komisario
viên thu thuế — imposto-kolektisto
viên trung tá — lietnantokolonelo
viên đại tá — kolonelo
viện bảo tàng — muzeo
voi — elefanto
vui mắt — amuzanta
vung — kovrilo
vuốt — ungli
vách — parieto
ván — tabulo
ván bi-a — biliardo-partio
ván thùng — duvi
ván ốp — ligno-paneli
váy trong — subjupo
vé — bilieto
vò — oleo-botelego
vòi — robineto, rostro, tubo
vòi ga — gas-brulilo
vòi nước — robineto
vòi nước công cộng — ston-fonteno
vòi phun — aquo-spricilo
vòi sen — dush-aparato
vòng — ringego
vòng treo — ringi
vôi — kalko
văn phòng — skribo-chambro
vĩ cầm — violino
vườn hoa công cộng — gardeno publika
vườn quả — frukto-gardeno
vườn rau — legum-gardeno
vườn thú lưu động — menajerio
vượt biển — vapor-navi
vại — kruchego
vật lý — fiziko
vẹt — Papagayo
vết mực — inko-makulizas
vết thương — vunduro
vỉ nướng — rostilo
vỉa hè — trotuaro
vị giác — gustosenso
vịnh — bayi
vịt mái — anadini
vịt đực — anaduli
vỏ — kortico
vồ gỗ — ligna marteleto
vở — kayero
vở kịch — teatrajo
vợt — raketo
vữa — mortero
vữa thạch cao — gipso
vực sâu — abismo
xe — chareto, veturo
xe ba bánh chạy dầu — petrol-triciklo
xe ba bánh chở hàng — porto-triciklo
xe bò — charioto
xe cút kít — brueto
xe cứu thương — ambulanco-veturo
xe dọn nhà — transporto-veturo
xe giao hàng — livro-veturo
xe khách — dilijenco, omnibuso
xe kéo tay — manuveturo
xe ngựa chở khách — omnibuso
xe ngựa thuê — fiakri
xe nhà — mastro-veturi
xe nôi — infanto-veturi
xe quét đường — balayo-veturo
xe tang — mortinto-veturo
xe thư — posto-veturo
xe trượt tuyết — glit-veturo
xe téc tưới đường — aroz-fudro
xe tải — kamioni
xe điện — elektrala tramvoyo
xe đạp — bicikle, biciklo
xe đẩy — charioto pakala
xiên — spisagita
xoong — kasroli
xuồng — shalupi
xuồng cứu nạn — salvo-kanoti
xà — trabi
xà kép — stangi paralela
xà lan — kargo-bateli
xà lách — salado
xà phòng — sapono
xích đu — ocililo
xô — sitelo
xô than — karbon-sitelo
xúc giác — tushosenso
xưởng — laboreyo
xưởng khắc — grabeyo
xưởng luyện kim — fuzerio, metaliferio
xưởng sắp chữ — komposto-laboreyo
xưởng thủ công — manulabori
xưởng vũ khí — arsenalo
xưởng đóng tàu — konstrukteyi
xẻng — Shovelo, shovelo
xẻng than — karbon-shovelo
y phục — vestaro
y tá — flegisto
yên — seli
Ông kiến trúc sư — L’arkitekto
ác-sê — arketo
ánh sáng — lumo
áo — robo
áo bành tô — surtuto
áo choàng — bluzo
áo choàng ngắn — pelerino
áo choàng trong nhà — chambro-robo
áo chùng — sutano
áo dôn-man — dolmano
áo gi-lê — jileto
áo giáp — kuraso
áo khoác — mantelo
áo lót ngoài — korsajo
áo nịt — korseti, korseto
áo rơ-đanh-gốt — redingoto
áo sơ mi — kamizo
áo vét — jako, vestio
áo đuôi tôm — frako
áp phích — afishi, afisho
âu tàu — sluzo
ô — parapluvi, parasuni
ô liu — olivi
ô vuông — quadrato
ô-tô — automobile, automobilo
ông chủ hiệu tạp hóa — spicisto
ông chủ khách sạn — hotel-mastro
ông lãnh sự — konsulo
ông nội — avulo
ông thị trưởng — urbestro
ông thợ xay — muelisto
Đám cháy — L’incendio
Đường sá — voyi
Đại Tây Dương — Atlantiko
Đại dương — Oceano
Đại lộ — bulvardo
Đối thủ — konkursanto
Đồng hồ — horlojo
đai — ringegi
đe — amboso
đi-văng — kanapeo
đoàn của ông thị trưởng — urbestral eskorto
đoàn tàu hàng — varo-treno
đoàn đưa tang — funeral konvoyo
đoạn — paragrafi
đoạn kết — fino
đu bay — trapezo
đuôi — kaudo
đà điểu — strucho
đài thiên văn — observatorio
đàn — muton)-trupo
đàn cừu — muton-trupo
đàn dương cầm — piani
đàn ghi-ta — gitari
đàn hạc — harpi
đàn hạc phong cầm — harmoniumi
đàn lia — liro
đàn măng-đô-lin — mandolini
đàn quay — turnorgeno
đàn ống — orgeni
đào — persiki, persikieri
đá — rokoza
đá hoa cương — graniton
đá mài — grindo-petro
đá ngầm — rifi
đá pooc-phia — porfiron
đá xây — quadri, quadron
đám ma — funero
đám mây — nubegi
đám mây nhỏ — nubeti
đám tang — funero
đánh nhịp — skandas
đánh trống — tamburisti
đáy thùng — fundi
đèn — lampi, lampo
đèn chùm — plafonlustro
đèn dầu — petrol-lampo
đèn lồng — lanterni, lanterno
đèn ngủ — nokto-lampeto
đèn pha — lum-projektili
đèn treo — pendo-lumizilo
đèo — defileo
đê — fingro-chapo, warfo
đê chắn sóng — digo
đêm — nokto
đình chiến — armistico
đô đốc — admiralo
đô-mi-nô — domino-stoni
đôi — paro
đăng ten — denteli
đĩa — pladi, plado
đĩa lót — subtasi
đĩa lớn — pladegi
đĩa tín hiệu — signal-disko
đĩa đựng xà phòng — saponkonko
đơn thuốc — preskripto
đường — sukro, voyo
đường hầm — galerio, tuneli
đường ray — reli
đường sắt leo núi — funikularo
đường thẳng — lineo
đường đỉnh — kresto
đại bàng — aglo
đại bác — kanoni
đại úy — kapitano
đại úy hải quân — lietnanti
đại úy pháo binh — kapitani di artilrio
đại đội — kompanio
đạn trái phá — obusi
đạn tròn — kuglegi
đấm bốc — boxas
đấu kiếm — skermas
đấu thuyền — batel)-turniras
đấu trường — areni
đầu — kapo
đầu bê — bovyun-kapo
đầu hồi — geblo
đầu máy — lokomotivo
đầu máy di động — lokomobilo
đầu vòi — spricilo
đậu — fazeolo
đậu lăng — lensi
đắm tàu — naufraji
đế nến — bujiero
đề-ca-lít — dekalitro
đề-xi-lít — decilitro
để tang — trauranta
đệm len — matraco
đệm lò xo — resort-matraco
đỉnh núi — somiti
địa vị — stando
đống phân — sterko
đống rơm — palio-amasi
đồ pha lê — kristali
đồ sứ — porcelani
đồ thêu — broduri
đồ vải — linjaro
đồ đi săn — chas-kostumo
đồ đạc — moblaro
đồ đồng mỹ nghệ — bronzaji
đồn — fuorto
đồng hồ — horlojo
đồng hồ báo thức — vekigilo
đồng hồ lớn — horlojego
đồng hồ quả lắc — pendul-horlojo
đồng hồ treo tường — mur-horlojo
đồng quê — ruro
độ cao — alteso
đội tuần cảnh cưỡi ngựa — kavalkanta jendarmi urbala
đứa bé mới sinh — novenaskinto
đứa trẻ — bubi
ảnh chụp — fotografuri
ấm cà phê — kafe-krucho
ấm trà — te-krucho, tekruchi
ếch — raneto
ống cao su — kauchuka tubeto
ống khói — kameno, tubo
ống máng — tekto-kanali
ống nhòm — bilorneto, lorno
ống đựng bút — krayoniero
ổ khóa — seruro
ổ rơm — litiero
ụ nổi — flotacanta doki
ụ pháo — baterii
ụ sửa tàu — doki
ủng — boto
